N1THCS 2Tần suất: #1780
Số nét15 nét
Thuộc bộ thủ
Loại chữPhono-semantic compound
Cấu trúc⿰4

Thứ tự nét & Thư pháp

Thứ tự nét chữ 墳

Sơ đồ thứ tự viết các nét chữ Kanji.

Biến thể Thư pháp cổ phong
Hành thưHành thư
Thảo thưThảo thư
Triện thưTriện thư

Thông số Unicode & Kỹ thuật

Unicode HexU+58B3
Unicode Decimal22707
Mã Braille (6 chấm)⠸⠽⠗
Mã Braille Kantenji⡳⣚

Đa ngôn ngữ & Biến thể

Phiên âm Pinyin tiếng Trungfén
Phiên âm Hangul tiếng Hàn
Phiên âm Hán Việtbổn, phần, phẫn
Giản thể
Phồn thể

Phiên âm Hán Việt

bổn, phần, phẫn
Các ý nghĩa đầy đủtomb; mound; tumulus
Ý nghĩa chính thường dùngtomb; tumulus

Cách đọc

Âm On Katakana

フン

Chi tiết: フン(漢)、ブン(呉)、ホン(漢)、ボン(呉)

Thống kê tần suất dùng:フン(100%)

Âm Kun Hiragana

None

Chi tiết: はか

Phân tích cấu trúc & Bộ phận

Thành phần cấu tạo
Từ các chữ Kanji khác
Từ các bộ thủ

Câu ví dụ minh họa

(ちゅうごく)でも(せんごく)(じだい)(ふんぼ)からガラスが(しゅつど)している。

In China as well, glass is being excavated out of graves from the Warring States Period.

Độ khóLớp 10 (THPT)
Từ chính出土
Trợ từ
(たかまつ)(つか)(こふん)は、(なら)(けん)(あすか)(むら)(そんざい)する(こふん)

The Takamatuzuka burial mound is located in Nara prefecture, Asukamura.

Độ khóLớp 9 (THCS)
Từ chính存在
Trợ từ