N4Tiểu học 1Tần suất: #195
Số nét7 nét
Thuộc bộ thủ
Loại chữCompound ideograph
Cấu trúc

Thứ tự nét & Thư pháp

Thứ tự nét chữ 村

Sơ đồ thứ tự viết các nét chữ Kanji.

Biến thể Thư pháp cổ phong
Hành thưHành thư
Thảo thưThảo thư
Triện thưTriện thư

Thông số Unicode & Kỹ thuật

Unicode HexU+6751
Unicode Decimal26449
Mã Braille (6 chấm)⠸⠺⠽
Mã Braille Kantenji⢇⢮

Đa ngôn ngữ & Biến thể

Phiên âm Pinyin tiếng Trungcūn
Phiên âm Hangul tiếng Hàn
Phiên âm Hán Việtthôn
Giản thể
Phồn thể

Phiên âm Hán Việt

thôn
Các ý nghĩa đầy đủvillage; town
Ý nghĩa chính thường dùngtown; village

Cách đọc

Âm On Katakana

ソン

Chi tiết: ソン(呉)

Thống kê tần suất dùng:ソン(100%)

Âm Kun Hiragana

むら

Phân tích cấu trúc & Bộ phận

Thành phần cấu tạo
Từ các bộ thủ

Các chữ dễ nhầm lẫn

Các chữ Kanji có cấu trúc hoặc nét viết tương tự:

Câu ví dụ minh họa

(かれ)()んでこの(むら)(いちばん)(ふる)(かけい)()えてしまった。

With his death, the oldest family in this village died out.

Độ khóLớp 10 (THPT)
Từ chính絶える
Trợ từ
(きょねん)(なつ)(わたし)(おとず)れた(むら)(ながの)(けん)(ちい)さな(むら)だった。

The village which I visited last summer was a small one in Nagano Prefecture.

Độ khóLớp 6 (Tiểu học)
Từ chính訪れる
Trợ từ
(かれ)(むら)(ちか)くで(であ)った(さいしょ)(ひと)にたずねました。

He asked the first person he met near the village.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 5 (Tiểu học)
Từ chính出会う
Trợ từ
その(むら)(こうずい)(こりつ)した。

The village was isolated by the flood.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 11 (THPT)
Từ chính孤立
Trợ từ
(かれ)(ちい)さな(むら)(せいちょう)した。

He grew up in a little village.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 9 (THCS)
Từ chính成長
Trợ từ
(ぜん)(むら)(かじ)()けてなくなった。

The whole village was consumed by the fire.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 5 (Tiểu học)
Từ chính焼ける
Trợ từ
(かれ)(むらびと)たちと(こうさい)しない。

He doesn't mingle with the villagers.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 10 (THPT)
Từ chính交際
Trợ từ
この(むら)(じゅうにん)(しぜん)(きょうせい)している。

The people of this village live in harmony with nature.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 9 (THCS)
Từ chính共生
Trợ từ
(かれ)(いしゃ)になり(むいそん)()こうと(けつい)した。

He made up his mind to be a doctor and go to a doctorless village.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 8 (THCS)
Từ chính決意
Trợ từ
(たかまつ)(つか)(こふん)は、(なら)(けん)(あすか)(むら)(そんざい)する(こふん)

The Takamatuzuka burial mound is located in Nara prefecture, Asukamura.

Độ khóLớp 9 (THCS)
Từ chính存在
Trợ từ
けがを(ちりょう)してもらったトラは、(むらびと)たちの()(ぶじ)(ほご)()()された。

The tiger, having had its wounds treated, was returned by the villagers to the animal sanctuary without incident.

Độ khóLớp 6 (Tiểu học)
Từ chính帰す
Trợ từ
その(きっぽう)(たいへん)すばやく(むらなか)(ひろ)がった。

The good news spread through the village quickly.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 5 (Tiểu học)
Từ chính広がる
Trợ từ
(わたし)たちの(がっこう)はこの(むら)()っている。

Our school stands in the village.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 7 (THCS)
Từ chính建つ
Trợ từ
(ちい)さな(むら)(おお)きな(とし)(せいちょう)した。

A small village grew into a large city.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 6 (Tiểu học)
Từ chính成長
Trợ từ
(そんみん)たちは(しんどう)(さんせい)した。

The villagers supported a new road.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 9 (THCS)
Từ chính賛成
Trợ từ