N1Tiểu học 4Tần suất: #746
Số nét8 nét
Thuộc bộ thủ
Loại chữCompound ideograph
Cấu trúc

Thứ tự nét & Thư pháp

Thứ tự nét chữ 奈

Sơ đồ thứ tự viết các nét chữ Kanji.

Biến thể Thư pháp cổ phong
Hành thưHành thư
Thảo thưThảo thư
Triện thưTriện thư

Thông số Unicode & Kỹ thuật

Unicode HexU+5948
Unicode Decimal22856
Mã Braille (6 chấm)N/A
Mã Braille Kantenji⢗⢘

Đa ngôn ngữ & Biến thể

Phiên âm Pinyin tiếng Trungnài
Phiên âm Hangul tiếng Hàn나,내
Phiên âm Hán Việtnại
Giản thể
Phồn thể

Phiên âm Hán Việt

nại
Các ý nghĩa đầy đủNara; what?; nara
Ý nghĩa chính thường dùngnara

Cách đọc

Âm On Katakana

Chi tiết: ナイ(呉)、ダイ(漢)、ナ(呉)、ダ(漢)

Thống kê tần suất dùng:ナ(100%)

Âm Kun Hiragana

None

Chi tiết: いかん、からなし、なん(ぞ)、いかん(ぞ)

Phân tích cấu trúc & Bộ phận

Thành phần cấu tạo
Từ các bộ thủ
Là thành phần trong các chữ Kanji khác

Các chữ dễ nhầm lẫn

Các chữ Kanji có cấu trúc hoặc nét viết tương tự:

Câu ví dụ minh họa

(こよい)(ならく)(おう)(ふっかつ)する。

Tonight the King of Hell returns.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 10 (THPT)
Từ chính復活
Trợ từ
(たかまつ)(つか)(こふん)は、(なら)(けん)(あすか)(むら)(そんざい)する(こふん)

The Takamatuzuka burial mound is located in Nara prefecture, Asukamura.

Độ khóLớp 9 (THCS)
Từ chính存在
Trợ từ
(じかい)(なら)(たず)ねたいと(おも)います。

I hope to visit Nara next time.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 6 (Tiểu học)
Từ chính訪ねる
Trợ từ