N2Tiểu học 4Tần suất: #564
Số nét9 nét
Thuộc bộ thủ
Loại chữCompound ideograph
Cấu trúc

Thứ tự nét & Thư pháp

Thứ tự nét chữ 香

Sơ đồ thứ tự viết các nét chữ Kanji.

Biến thể Thư pháp cổ phong
Hành thưHành thư
Thảo thưThảo thư
Triện thưTriện thư

Thông số Unicode & Kỹ thuật

Unicode HexU+9999
Unicode Decimal39321
Mã Braille (6 chấm)⠢⠎⠡
Mã Braille Kantenji⡕⣌

Đa ngôn ngữ & Biến thể

Phiên âm Pinyin tiếng Trungxiāng
Phiên âm Hangul tiếng Hàn
Phiên âm Hán Việthương
Giản thể
Phồn thể

Phiên âm Hán Việt

hương
Các ý nghĩa đầy đủincense; smell; perfume; sweet smell
Ý nghĩa chính thường dùngincense; sweet smell

Cách đọc

Âm On Katakana

コウ、キョウ*

Chi tiết: コウ(呉)、キョウ(漢)、ホン

Thống kê tần suất dùng:コウ(69.1%), キョウ(30.9%)

Âm Kun Hiragana

か、かお(り)、かお(る)

Chi tiết: か、かお(り)、かお(る)、かんば(しい)

Phân tích cấu trúc & Bộ phận

Thành phần cấu tạo
Từ các bộ thủ

Câu ví dụ minh họa

この(せっ)けんには(てんねん)(こうりょう)(はい)っている。

This soap is infused with natural fragrances.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 7 (THCS)
Từ chính入る
Trợ từ
(はる)(はな)(かお)りが(ただよ)っていた。

The air was scented with spring flowers.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 5 (Tiểu học)
Từ chính漂う
Trợ từ
バラの(かお)りが(ただよ)っている。

The smell of roses hung in the air.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 7 (THCS)
Từ chính漂う
Trợ từ
(にわ)には(ばら)(はな)(かお)っている。

The garden is fragrant with the smell of roses.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 8 (THCS)
Từ chính香る
Trợ từ
オーブントースターのタイマーが()る。(しょく)パンがコンガリ()けた、(こう)ばしい(にお)い。

The toaster-oven's timer rings. The fragrant smell of well toasted bread.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 8 (THCS)
Từ chính鳴る
Trợ từ
(かれ)(ほんこん)(けいゆ)(きこく)した。

He returned home by way of Hong Kong.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 11 (THPT)
Từ chính帰国
Trợ từ
(わたし)(にわ)(はな)(かお)りを(むね)(いっぱい)()()んだ。

I breathed the smell of the flowers in the garden.

Độ khóTrên THPT
Từ chính吸い込む
Trợ từ
(たかまつ)(つか)(こふん)は、(なら)(けん)(あすか)(むら)(そんざい)する(こふん)

The Takamatuzuka burial mound is located in Nara prefecture, Asukamura.

Độ khóLớp 9 (THCS)
Từ chính存在
Trợ từ
ユリの(かお)りが(へや)()ちていた。

A smell of lilies filled the room.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 9 (THCS)
Từ chính満ちる
Trợ từ
その(きせん)(ほんこん)()()った。

The liner called at Hong Kong.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 9 (THCS)
Từ chính立ち寄る
Trợ từ
(かのじょ)はその(かお)りですぐに(こうふん)する。

She gets easily excited by the smell.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 8 (THCS)
Từ chính興奮
Trợ từ
(かのじょ)(いろか)(まよ)った。

He was fascinated with her beauty.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 11 (THPT)
Từ chính迷う
Trợ từ
これで(あさ)(はん)(のこ)()などを(いっそう)して(くうき)をきれいにできる。

With this you can make a clean sweep of leftover breakfast smells and such to make the air clean.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 4 (Tiểu học)
Từ chính一掃
Trợ từ
(はな)(たいへん)(ここち)()(かお)りを(はっ)する。

The flowers give off a very pleasant scent.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 7 (THCS)
Từ chính発する
Trợ từ
そのバラはよい(かお)りを(はっさん)した。

The roses gave off a nice smell.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 11 (THPT)
Từ chính発散
Trợ từ