N1Tiểu học 5Tần suất: #1185
Số nét13 nét
Thuộc bộ thủ
Loại chữPhono-semantic compound
Cấu trúc

Thứ tự nét & Thư pháp

Thứ tự nét chữ 墓

Sơ đồ thứ tự viết các nét chữ Kanji.

Biến thể Thư pháp cổ phong
Hành thưHành thư
Thảo thưThảo thư
Triện thưTriện thư

Thông số Unicode & Kỹ thuật

Unicode HexU+5893
Unicode Decimal22675
Mã Braille (6 chấm)⠰⠰⠡
Mã Braille Kantenji⢓⡺

Đa ngôn ngữ & Biến thể

Phiên âm Pinyin tiếng Trung
Phiên âm Hangul tiếng Hàn
Phiên âm Hán Việtmộ
Giản thể
Phồn thể

Phiên âm Hán Việt

mộ
Các ý nghĩa đầy đủgrave; tomb
Ý nghĩa chính thường dùnggrave

Cách đọc

Âm On Katakana

Chi tiết: ボ(漢)、モ(呉)

Thống kê tần suất dùng:ボ(100%)

Âm Kun Hiragana

はか

Phân tích cấu trúc & Bộ phận

Thành phần cấu tạo
Từ các chữ Kanji khác
Từ các bộ thủ

Các chữ dễ nhầm lẫn

Các chữ Kanji có cấu trúc hoặc nét viết tương tự:

Câu ví dụ minh họa

(はか)には(きょうか)(そな)えられていた。

An offering of flowers had been placed at the grave.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 12 (THPT)
Từ chính供える
Trợ từ
(ちゅうごく)でも(せんごく)(じだい)(ふんぼ)からガラスが(しゅつど)している。

In China as well, glass is being excavated out of graves from the Warring States Period.

Độ khóLớp 10 (THPT)
Từ chính出土
Trợ từ
(しどう)(しゃ)()んだ(とき)(ひとびと)(かれ)(したい)(おお)きな(はか)(あんち)した。

When their leader died, they placed his body in a large tomb.

Độ khóLớp 10 (THPT)
Từ chính死ぬ
Trợ từ
(かれ)(はか)()めた。

They buried him in his grave.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 11 (THPT)
Từ chính埋める
Trợ từ
(かれ)はこの(ぼち)(まいそう)されている。

He was buried in this graveyard.

Kanji trong câu
Độ khóTrên THPT
Từ chính埋葬
Trợ từ
(かれ)らは(かれ)(きょうかい)(ちか)くの(ぼち)(まいそう)した。

They buried him in the graveyard by the church.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 10 (THPT)
Từ chính埋葬
Trợ từ
J.F.ケネディはアーリントン(ぼち)(まいそう)された。

J.F. Kennedy was buried in Arlington Cemetery.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 11 (THPT)
Từ chính埋葬
Trợ từ
(みずか)らの(ぼけつ)()る。

He is digging his own grave.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 12 (THPT)
Từ chính掘る
Trợ từ