N1THCS 2Tần suất: #1732
Số nét6 nét
Thuộc bộ thủ
Loại chữPhono-semantic compound
Cấu trúc

Thứ tự nét & Thư pháp

Thứ tự nét chữ 帆

Sơ đồ thứ tự viết các nét chữ Kanji.

Biến thể Thư pháp cổ phong
Hành thưHành thư
Thảo thưThảo thư
Triện thưTriện thư

Thông số Unicode & Kỹ thuật

Unicode HexU+5E06
Unicode Decimal24070
Mã Braille (6 chấm)⠸⠥⠮
Mã Braille Kantenji⢧⣈

Đa ngôn ngữ & Biến thể

Phiên âm Pinyin tiếng Trungfān,(fán)
Phiên âm Hangul tiếng Hàn
Phiên âm Hán Việtphàm, phâm
Giản thể
Phồn thể

Phiên âm Hán Việt

phàm, phâm
Các ý nghĩa đầy đủsail

Cách đọc

Âm On Katakana

ハン

Chi tiết: ハン(漢)、ボン(呉)

Thống kê tần suất dùng:ハン(100%)

Âm Kun Hiragana

Phân tích cấu trúc & Bộ phận

Thành phần cấu tạo
Từ các chữ Kanji khác
Từ các bộ thủ

Câu ví dụ minh họa

ジブの(うら)()とラダーを使(つか)って、バックしながら(せんしゅ)(すす)みたい(ほうこう)()けました。

Using the rudder and the jib with the wind behind it we backed up, turning the bow to the direction we wanted to go.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 6 (Tiểu học)
Từ chính向ける
Trợ từ
()かい(かぜ)()()きつけた。

The headwind blew against the sail.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 6 (Tiểu học)
Từ chính吹く
Trợ từ
(きみ)(こうない)(りんりつ)する(ほばしら)()るであろう。

You will see a forest of masts in the harbor.

Kanji trong câu
Độ khóTrên THPT
Từ chính林立
Trợ từ
その(ふね)(しゅっぱん)して2(にち)()(ちんぼつ)した。

The ship set sail only to sink two days later.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 11 (THPT)
Từ chính沈没
Trợ từ
ジブの(うら)()とラダーを使(つか)って、バックしながら(せんしゅ)(すす)みたい(ほうこう)()けました。

Using the rudder and the jib with the wind on it's back we backed up, turning the bow to the direction we wanted to go.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 6 (Tiểu học)
Từ chính使う
Trợ từ
(えて)()()げる。

Hoist your sail when the wind is fair.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 11 (THPT)
Từ chính揚げる
Trợ từ
ジブの(うら)()とラダーを使(つか)って、バックしながら(せんしゅ)(すす)みたい(ほうこう)()けました。

Using the rudder and the jib with the wind behind it we backed up, turning the bow to the direction we wanted to go.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 6 (Tiểu học)
Từ chính進む
Trợ từ