N3Tiểu học 3Tần suất: #769
Số nét12 nét
Thuộc bộ thủ
Loại chữPhono-semantic compound
Cấu trúc品l

Thứ tự nét & Thư pháp

Thứ tự nét chữ 港

Sơ đồ thứ tự viết các nét chữ Kanji.

Biến thể Thư pháp cổ phong
Hành thưHành thư
Thảo thưThảo thư
Triện thưTriện thư

Thông số Unicode & Kỹ thuật

Unicode HexU+6E2F
Unicode Decimal28207
Mã Braille (6 chấm)⠨⠪⠷
Mã Braille Kantenji⡇⢪

Đa ngôn ngữ & Biến thể

Phiên âm Pinyin tiếng Trunggǎng
Phiên âm Hangul tiếng Hàn
Phiên âm Hán Việtcảng, hống
Giản thể
Phồn thể

Phiên âm Hán Việt

cảng, hống
Các ý nghĩa đầy đủharbor; port
Ý nghĩa chính thường dùngharbor; port

Cách đọc

Âm On Katakana

コウ

Chi tiết: コウ(呉)、コン

Thống kê tần suất dùng:コウ(100%)

Âm Kun Hiragana

みなと

Phân tích cấu trúc & Bộ phận

Thành phần cấu tạo
Từ các chữ Kanji khác
Từ các bộ thủ

Câu ví dụ minh họa

(くうこう)()(じげん)(ばくだん)(ばくはつ)し13(めい)もの(いのち)(うば)った。

A time bomb went off in the airport killing thirteen people.

Độ khóLớp 7 (THCS)
Từ chính爆発
Trợ từ
(つぎ)(ていりゅうじょ)(げしゃ)し、(くうこう)()きのバスに()りなさい。

Get off at the next stop and take a bus headed to the airport.

Độ khóLớp 7 (THCS)
Từ chính下車
Trợ từ
(まった)(ぐうぜん)に、(わたし)(むかし)(ゆうじん)(くうこう)(であ)った。

Quite by chance, I met my old friend in the airport.

Độ khóLớp 7 (THCS)
Từ chính出会う
Trợ từ
(かれ)(ほんこん)(けいゆ)(きこく)した。

He returned home by way of Hong Kong.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 11 (THPT)
Từ chính帰国
Trợ từ
(がいこくじん)(にほん)(じょうりく)する(とき)は、(とうちゃく)した(くうこう)(とう)(じょうりく)(きょか)(しんせい)(おこな)わなければなりません。

When foreign citizens land in Japan, they must apply for landing permission at the air or seaports where they arrive.

Độ khóLớp 9 (THCS)
Từ chính上陸
Trợ từ
その(ふね)(みなと)(ていはく)している。

The ship is at anchor in the harbor.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 8 (THCS)
Từ chính停泊
Trợ từ
(はんざつ)(てつづ)きをすませ、(ふね)(ていじ)(しゅっこう)できるためには、(とくべつ)(うえ)にも(とくべつ)なはからいが、どうしても(ひつよう)である。

Extra special treatment is imperative to get the vessel through government red tape, so that she can leave port on time.

Độ khóLớp 10 (THPT)
Từ chính出港
Trợ từ
リムジンは(なん)()(くうこう)(しゅっぱつ)しますか。

What time does the shuttle bus leave for the airport?

Kanji trong câu
Độ khóLớp 5 (Tiểu học)
Từ chính出発
Trợ từ
(ていき)(せん)は、(かようび)(こうべ)(こう)(きこう)するでしょう。

The liner will call at Kobe on Tuesday.

Độ khóLớp 7 (THCS)
Từ chính寄港
Trợ từ
その(ふね)(よこはま)(きこう)する。

The ship will call at Yokohama.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 9 (THCS)
Từ chính寄港
Trợ từ
(てき)(せん)(かようび)(こうべ)(こう)(きこう)するでしょう。

The liner will call at Kobe.

Độ khóLớp 6 (Tiểu học)
Từ chính寄港
Trợ từ
(わたし)(たち)(ふね)はマルセーユに(きこう)した。

Our ship touched at Marseilles.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 8 (THCS)
Từ chính寄港
Trợ từ
その(ふね)(よこはま)(こうべ)(きこう)するだろう。

The ship will touch at Yokohama and Kobe.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 9 (THCS)
Từ chính寄港
Trợ từ
(くうこう)まで(むか)えの(くるま)をだすように(てはい)した。

I arranged for a car to meet you at the airport.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 8 (THCS)
Từ chính手配
Trợ từ
(きみ)(こうない)(りんりつ)する(ほばしら)()るであろう。

You will see a forest of masts in the harbor.

Kanji trong câu
Độ khóTrên THPT
Từ chính林立
Trợ từ