N3Tiểu học 3Tần suất: #1259
Số nét9 nét
Thuộc bộ thủ
Loại chữPhono-semantic compound
Cấu trúc品l

Thứ tự nét & Thư pháp

Thứ tự nét chữ 柱

Sơ đồ thứ tự viết các nét chữ Kanji.

Biến thể Thư pháp cổ phong
Hành thưHành thư
Thảo thưThảo thư
Triện thưTriện thư

Thông số Unicode & Kỹ thuật

Unicode HexU+67F1
Unicode Decimal26609
Mã Braille (6 chấm)⠠⠝⠥
Mã Braille Kantenji⢇⣞

Đa ngôn ngữ & Biến thể

Phiên âm Pinyin tiếng Trungzhù
Phiên âm Hangul tiếng Hàn
Phiên âm Hán Việttrú, trụ
Giản thể
Phồn thể

Phiên âm Hán Việt

trú, trụ
Các ý nghĩa đầy đủpillar; post; cylinder; support
Ý nghĩa chính thường dùngpillar

Cách đọc

Âm On Katakana

チュウ

Chi tiết: チュウ(漢)、ジュウ(呉)

Thống kê tần suất dùng:チュウ(100%)

Âm Kun Hiragana

はしら

Phân tích cấu trúc & Bộ phận

Thành phần cấu tạo
Từ các chữ Kanji khác
Từ các bộ thủ

Câu ví dụ minh họa

トーテムポールと()ばれるこれらの(はしら)は、(すうはい)(たいしょう)として、あるいは(てき)(おどろ)かせるために(つく)られたと(かんが)えられている。

These poles, called totem poles, are thought to have been worshipped or constructed for frightening enemies.

Độ khóTrên THPT
Từ chính作る
Trợ từ
(きみ)(こうない)(りんりつ)する(ほばしら)()るであろう。

You will see a forest of masts in the harbor.

Kanji trong câu
Độ khóTrên THPT
Từ chính林立
Trợ từ
(はしら)(みぎ)(かたむ)いて(たお)れた。

The pillar tilted to the right and fell.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 12 (THPT)
Từ chính傾く
Trợ từ
(ねこ)(はしら)でつめを()いでいた。

A cat was sharpening its claws against a post.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 2 (Tiểu học)
Từ chính研ぐ
Trợ từ
(おお)きな(はしら)(こすい)(なが)めを(さえぎ)っている。

A large pillar obstructs the view of the lake.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 10 (THPT)
Từ chính遮る
Trợ từ
トーテムポールと()ばれるこれらの(はしら)は、(すうはい)(たいしょう)として、あるいは(てき)(おどろ)かせるために(つく)られたと(かんが)えられている。

These poles, called totem poles, are thought to have been worshipped or constructed for frightening enemies.

Độ khóTrên THPT
Từ chính驚く
Trợ từ