N3THPTTần suất: #1897
Số nét16 nét
Thuộc bộ thủ
Loại chữPhono-semantic compound
Cấu trúc品l

Thứ tự nét & Thư pháp

Thứ tự nét chữ 諦

Sơ đồ thứ tự viết các nét chữ Kanji.

Biến thể Thư pháp cổ phong
Hành thưHành thư
Thảo thưThảo thư
Triện thưTriện thư

Thông số Unicode & Kỹ thuật

Unicode HexU+8AE6
Unicode Decimal35558
Mã Braille (6 chấm)N/A
Mã Braille Kantenji⠗⣪

Đa ngôn ngữ & Biến thể

Phiên âm Pinyin tiếng Trung
Phiên âm Hangul tiếng Hàn
Phiên âm Hán Việtđế, đề
Giản thể
Phồn thể

Phiên âm Hán Việt

đế, đề
Các ý nghĩa đầy đủabandon; give up; renunciation; truth; clarity
Ý nghĩa chính thường dùnggive up

Cách đọc

Âm On Katakana

テイ

Chi tiết: テイ(漢)、タイ(呉)

Thống kê tần suất dùng:テイ(100%)

Âm Kun Hiragana

あきら(める)

Chi tiết: あきら(める)、つまびらか、まこと、つまび(らか)

Phân tích cấu trúc & Bộ phận

Thành phần cấu tạo
Từ các chữ Kanji khác
Từ các bộ thủ

Câu ví dụ minh họa

(わたし)(だいとうりょう)(りっこうほ)するのを(あきら)めた。

I gave up running for president.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 11 (THPT)
Từ chính立候補
Trợ từ
(わたし)(だいとうりょう)(りっこうほ)するのを(あきら)めた。

I gave up running for president.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 11 (THPT)
Từ chính諦める
Trợ từ
(みはら)(きゅうりょう)(うけと)りを(あきら)めました。

I gave up on receiving the unpaid salary.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 8 (THCS)
Từ chính諦める
Trợ từ
(かれ)(だい)3コーナーを(まわ)ったところでレースを(あきら)めた。

He threw away the race after rounding the third turn.

Kanji trong câu
Độ khóTrên THPT
Từ chính諦める
Trợ từ
(かれ)はきっぱりと(くわだ)てを(あきら)めた。

He gave up his attempt once and for all.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 1 (Tiểu học)
Từ chính諦める
Trợ từ
(じっさい)(かのじょ)(だれ)かと()()っているけれども、(ぼく)(かのじょ)(あきら)めない。

Even though she is seeing someone else, I won't give her up.

Độ khóLớp 9 (THCS)
Từ chính諦める
Trợ từ