N1THCS 3Tần suất: #1298
Số nét8 nét
Thuộc bộ thủ
Loại chữPhono-semantic compound
Cấu trúc

Thứ tự nét & Thư pháp

Thứ tự nét chữ 併

Sơ đồ thứ tự viết các nét chữ Kanji.

Biến thể Thư pháp cổ phong
Hành thưHành thư
Thảo thưThảo thư
Triện thưTriện thư

Thông số Unicode & Kỹ thuật

Unicode HexU+4F75
Unicode Decimal20341
Mã Braille (6 chấm)⠨⠯⠁
Mã Braille Kantenji⡃⡼

Đa ngôn ngữ & Biến thể

Phiên âm Pinyin tiếng Trungbìng
Phiên âm Hangul tiếng Hàn
Phiên âm Hán Việttính
Giản thể
Phồn thể

Phiên âm Hán Việt

tính
Các ý nghĩa đầy đủjoin; get together; unite; collective; together
Ý nghĩa chính thường dùngjoin; together

Cách đọc

Âm On Katakana

ヘイ

Chi tiết: ヘイ(漢)、ヒョウ(呉)

Thống kê tần suất dùng:ヘイ(100%)

Âm Kun Hiragana

あわ(せる)

Chi tiết: あわ(せる)、なら(ぶ)、しか(し)

Phân tích cấu trúc & Bộ phận

Thành phần cấu tạo
Từ các chữ Kanji khác
Từ các bộ thủ

Câu ví dụ minh họa

(かれ)は3(しゅうかん)(まえ)(りょうしゃ)(がっぺい)する(じょうほう)()ていた。

He was given a tip three weeks ago that two companies would merge.

Độ khóLớp 9 (THCS)
Từ chính合併
Trợ từ
(ふた)つの(ぎんこう)(がっぺい)して(ひと)つの(だい)(ぎんこう)(つく)った。

The two banks consolidated and formed a single large bank.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 10 (THPT)
Từ chính合併
Trợ từ
(とうきょう)(ぎんこう)(みつびしぎんこう)(がっぺい)した。

The Bank of Tokyo amalgamated with the Mitsubishi Bank.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 8 (THCS)
Từ chính合併
Trợ từ
たぶん(かいしゃ)(がっぺい)するんじゃないかって(おも)うんだけど。

The tea leaves all point to a merger, if you ask me.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 7 (THCS)
Từ chính合併
Trợ từ
その(ふた)つの(くに)(がっぺい)する(みこ)みはない。

There is no chance of a union between the two countries.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 9 (THCS)
Từ chính合併
Trợ từ
(かいしゃ)(がっぺい)によってすべてがかわり、(こんらん)(じょうたい)(つづ)いています。

The office has been topsy-turvy since the merger upset everything.

Độ khóLớp 9 (THCS)
Từ chính続く
Trợ từ
(がっぺい)(けっか)(にほん)(だい)(いちい)(ぎんこう)(たんじょう)した。

The merger created the first largest bank in Japan.

Độ khóLớp 11 (THPT)
Từ chính誕生
Trợ từ
その(しょうこく)(となり)(たいこく)(へいごう)された。

The small country was annexed to its larger neighbor.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 11 (THPT)
Từ chính併合
Trợ từ
(がっしゅうこく)はテキサスを1845(ねん)(へいごう)した。

The United States annexed Texas in 1845.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 12 (THPT)
Từ chính併合
Trợ từ
その(ていこく)はすべての(しょうこく)(へいごう)した。

The empire absorbed all the small states.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 11 (THPT)
Từ chính併合
Trợ từ
(きぎょう)(こもん)(べんごし)(だん)(がっぺい)(てつづ)きを(かんりょう)するために、24(じかん)(とお)しで(はたら)いています。

Company attorneys are working around the clock to complete the merger.

Độ khóLớp 7 (THCS)
Từ chính完了
Trợ từ
(しゃ)(がっぺい)(けいかく)している。

The two companies plan to unite.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 6 (Tiểu học)
Từ chính計画
Trợ từ