N1THPTTần suất: #2752
Số nét13 nét
Thuộc bộ thủ
Loại chữCompound ideograph
Cấu trúc

Thứ tự nét & Thư pháp

Thứ tự nét chữ 彙

Sơ đồ thứ tự viết các nét chữ Kanji.

Biến thể Thư pháp cổ phong
Hành thưHành thư
Thảo thưThảo thư
Triện thưTriện thư

Thông số Unicode & Kỹ thuật

Unicode HexU+5F59
Unicode Decimal24409
Mã Braille (6 chấm)⠖⠓⠃⠜
Mã Braille Kantenji⠓⠎

Đa ngôn ngữ & Biến thể

Phiên âm Pinyin tiếng Trunghuì
Phiên âm Hangul tiếng Hàn
Phiên âm Hán Việtvị, vựng
Giản thể
Phồn thể

Phiên âm Hán Việt

vị, vựng
Các ý nghĩa đầy đủsame kind; glossary
Ý nghĩa chính thường dùngglossary

Cách đọc

Âm On Katakana

Chi tiết: イ(呉)

Thống kê tần suất dùng:イ(100%)

Âm Kun Hiragana

None

Chi tiết: はりねずみ、あつ(める)、たぐ(い)

Phân tích cấu trúc & Bộ phận

Thành phần cấu tạo
Từ các chữ Kanji khác
Từ các bộ thủ

Câu ví dụ minh họa

(じょうきゅう)(しゃ)(えいご)(りょく)(とく)(どっかい)(りょく))をつけたければ、(ごい)()やすのが(おうどう)ですね。

If the more advanced want to improve English ability (especially reading comprehension) increasing vocabulary is the way to go.

Độ khóLớp 9 (THCS)
Từ chính増やす
Trợ từ
(どくしょ)(ごい)()やすのに(やく)()つ。

Reading helps you build up your vocabulary.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 10 (THPT)
Từ chính増やす
Trợ từ
(ごい)(りょく)(ぞうきょう)したい。

I want to build up my vocabulary.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 10 (THPT)
Từ chính増強
Trợ từ
(あたら)しい(ぶん)(ついか)するまえに、その(ぶん)によって(とう)サイトに(あたら)しい(ごい)がもたらされるかどうか、キーワード(けんさく)してご(かくにん)ください。

Before adding a new sentence, please check that your sentence brings new vocabulary by searching the keywords.

Độ khóLớp 9 (THCS)
Từ chính追加
Trợ từ