N1THPTTần suất: #2159
Số nét10 nét
Thuộc bộ thủ
Loại chữPhono-semantic compound
Cấu trúc

Thứ tự nét & Thư pháp

Thứ tự nét chữ 挫

Sơ đồ thứ tự viết các nét chữ Kanji.

Biến thể Thư pháp cổ phong
Hành thưHành thư
Thảo thưThảo thư
Triện thưTriện thư

Thông số Unicode & Kỹ thuật

Unicode HexU+632B
Unicode Decimal25387
Mã Braille (6 chấm)N/A
Mã Braille Kantenji⡷⡺⢘

Đa ngôn ngữ & Biến thể

Phiên âm Pinyin tiếng Trungcuò
Phiên âm Hangul tiếng Hàn
Phiên âm Hán Việttoả
Giản thể
Phồn thể

Phiên âm Hán Việt

toả
Các ý nghĩa đầy đủcrush; break; sprain; discourage
Ý nghĩa chính thường dùngsprain

Cách đọc

Âm On Katakana

Chi tiết: ザ(慣)、サ(呉)

Thống kê tần suất dùng:ザ(100%)

Âm Kun Hiragana

None

Chi tiết: くじ(く)、くじ(ける)

Phân tích cấu trúc & Bộ phận

Thành phần cấu tạo
Từ các chữ Kanji khác
Từ các bộ thủ

Câu ví dụ minh họa

あんな(そこ)(あつ)いサンダル()いてたら、(ころ)んで(ねんざ)しちゃうぞ。

You're going to fall and sprain your ankle wearing sandals with such huge platforms.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 7 (THCS)
Từ chính捻挫
Trợ từ
あんなにかかとの(たか)(くつ)はいてたら、すぐに(ねんざ)しちゃうよな。

If I tried to wear shoes with heels that high, I'd sprain my ankle.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 3 (Tiểu học)
Từ chính捻挫
Trợ từ
(あかぎ)キャプテンは(れんしゅう)(ちゅう)(あし)(ねんざ)したので、(しあい)(まえ)にテーピングでガチガチに(かた)めた。

Akagi sprained an ankle during practice so before the game he taped it up until it was stiff as a board.

Độ khóTrên THPT
Từ chính捻挫
Trợ từ
(かれ)(ころ)んで(あしくび)(ねんざ)した。

He fell, twisting his ankle.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 11 (THPT)
Từ chính捻挫
Trợ từ
(かいだん)()みはずして(あしくび)(ねんざ)したようです。

I missed a step on the stairs and I'm afraid I sprained my ankle.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 5 (Tiểu học)
Từ chính捻挫
Trợ từ