N1THPTTần suất: #2248
Số nét11 nét
Thuộc bộ thủ
Loại chữPhono-semantic compound
Cấu trúc⿰4

Thứ tự nét & Thư pháp

Thứ tự nét chữ 捻

Sơ đồ thứ tự viết các nét chữ Kanji.

Biến thể Thư pháp cổ phong
Hành thưHành thư
Thảo thưThảo thư
Triện thưTriện thư

Thông số Unicode & Kỹ thuật

Unicode HexU+637B
Unicode Decimal25467
Mã Braille (6 chấm)N/A
Mã Braille Kantenji⡷⠺

Đa ngôn ngữ & Biến thể

Phiên âm Pinyin tiếng Trungniǎn
Phiên âm Hangul tiếng Hàn념,염
Phiên âm Hán Việtnhiên, niêm, niễn, niệm, niệp, nẫm
Giản thể
Phồn thể

Phiên âm Hán Việt

nhiên, niêm, niễn, niệm, niệp, nẫm
Các ý nghĩa đầy đủtwirl; twist; play with; wrenching
Ý nghĩa chính thường dùngwrenching

Cách đọc

Âm On Katakana

ネン

Chi tiết: ジョウ(漢)、ニョウ(呉)、ネン(呉)、デン(漢)

Thống kê tần suất dùng:ネン(100%)

Âm Kun Hiragana

None

Chi tiết: ね(じる)、ねじ(る)、ひね(くる)、ひね(る)、よじ(る)

Phân tích cấu trúc & Bộ phận

Thành phần cấu tạo
Từ các chữ Kanji khác
Từ các bộ thủ

Câu ví dụ minh họa

(せんぴ)(ねんしゅつ)(こくさい)(はっこう)された。

Bonds were issued to finance a war.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 12 (THPT)
Từ chính発行
Trợ từ
あんな(そこ)(あつ)いサンダル()いてたら、(ころ)んで(ねんざ)しちゃうぞ。

You're going to fall and sprain your ankle wearing sandals with such huge platforms.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 7 (THCS)
Từ chính捻挫
Trợ từ
あんなにかかとの(たか)(くつ)はいてたら、すぐに(ねんざ)しちゃうよな。

If I tried to wear shoes with heels that high, I'd sprain my ankle.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 3 (Tiểu học)
Từ chính捻挫
Trợ từ
(あかぎ)キャプテンは(れんしゅう)(ちゅう)(あし)(ねんざ)したので、(しあい)(まえ)にテーピングでガチガチに(かた)めた。

Akagi sprained an ankle during practice so before the game he taped it up until it was stiff as a board.

Độ khóTrên THPT
Từ chính捻挫
Trợ từ
(かれ)(ころ)んで(あしくび)(ねんざ)した。

He fell, twisting his ankle.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 11 (THPT)
Từ chính捻挫
Trợ từ
(かいだん)()みはずして(あしくび)(ねんざ)したようです。

I missed a step on the stairs and I'm afraid I sprained my ankle.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 5 (Tiểu học)
Từ chính捻挫
Trợ từ