N2THCS 3Tần suất: #1482
Số nét13 nét
Thuộc bộ thủ
Loại chữPhono-semantic compound
Cấu trúc

Thứ tự nét & Thư pháp

Thứ tự nét chữ 靴

Sơ đồ thứ tự viết các nét chữ Kanji.

Biến thể Thư pháp cổ phong
Hành thưHành thư
Thảo thưThảo thư
Triện thưTriện thư

Thông số Unicode & Kỹ thuật

Unicode HexU+9774
Unicode Decimal38772
Mã Braille (6 chấm)⠢⠴⠩
Mã Braille Kantenji⡵⢐⠸

Đa ngôn ngữ & Biến thể

Phiên âm Pinyin tiếng Trungxuē
Phiên âm Hangul tiếng Hàn
Phiên âm Hán Việtngoa
Giản thể
Phồn thể

Phiên âm Hán Việt

ngoa
Các ý nghĩa đầy đủshoes

Cách đọc

Âm On Katakana

Chi tiết: カ(漢)、ケ(呉)

Thống kê tần suất dùng:カ(100%)

Âm Kun Hiragana

くつ

Phân tích cấu trúc & Bộ phận

Thành phần cấu tạo
Từ các chữ Kanji khác
Từ các bộ thủ

Câu ví dụ minh họa

(ながぐつ)にかびが()えた。

Mold grew on the boots.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 10 (THPT)
Từ chính生える
Trợ từ
(かのじょ)(かたほう)(くつ)()げました。

One of her shoes dropped off.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 11 (THPT)
Từ chính脱げる
Trợ từ
(わたし)(くつ)(みあ)たらない。

I can't find my shoes.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 10 (THPT)
Từ chính見当たる
Trợ từ
(くつ)をブラシで(みが)(ひつよう)がある。(どろ)(よご)れているから。

Your shoes need brushing. They are muddy.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 9 (THCS)
Từ chính汚れる
Trợ từ
(いえ)にあがる(まえ)(くつ)()げば(くつ)(どろ)(いえ)(なか)()()まずにすむ。

If you take your shoes off before coming into the house you won't bring in any dirt from your shoes.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 5 (Tiểu học)
Từ chính持ち込む
Trợ từ
あんなにかかとの(たか)(くつ)はいてたら、すぐに(ねんざ)しちゃうよな。

If I tried to wear shoes with heels that high, I'd sprain my ankle.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 3 (Tiểu học)
Từ chính捻挫
Trợ từ
その(しょうねん)(うんどう)(くつ)()くと、(そと)(はし)って()()った。

The boy put on his athletic shoes and ran outside.

Độ khóLớp 9 (THCS)
Từ chính走る
Trợ từ
(あした)までにこの(くつ)(しゅうり)してもらいます。

I will get these shoes repaired by tomorrow.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 7 (THCS)
Từ chính修理
Trợ từ
(わたし)(かれ)(くつ)(しゅうぜん)するように(たの)んだ。

I asked him to mend my shoes.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 12 (THPT)
Từ chính修繕
Trợ từ
(かれ)(あたら)しい(くつ)()いてみた。

He tried putting on his new shoes.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 11 (THPT)
Từ chính履く
Trợ từ
(けいさつ)(ぬす)まれた(くつ)がないかとその(いえ)(そうさく)した。

The police searched that house to be sure the stolen shoes were not there.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 11 (THPT)
Từ chính捜索
Trợ từ
(そと)()(まえ)(くつ)(みが)きなさい。

Shine your shoes before going out.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 7 (THCS)
Từ chính磨く
Trợ từ
(みず)たまりに(あし)()()んだので、(くつ)がグチョグチョになった。

I stepped in a puddle and now my shoes are completely soaked going squish squish squish.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 8 (THCS)
Từ chính突っ込む
Trợ từ
ここで(くつ)()がなければなりませんか。

Do I have to take off my shoes here?

Kanji trong câu
Độ khóLớp 10 (THPT)
Từ chính脱ぐ
Trợ từ