N1THCS 3Tần suất: #2011
Số nét10 nét
Thuộc bộ thủ
Loại chữPhono-semantic compound
Cấu trúc

Thứ tự nét & Thư pháp

Thứ tự nét chữ 栽

Sơ đồ thứ tự viết các nét chữ Kanji.

Biến thể Thư pháp cổ phong
Hành thưHành thư
Thảo thưThảo thư
Triện thưTriện thư

Thông số Unicode & Kỹ thuật

Unicode HexU+683D
Unicode Decimal26685
Mã Braille (6 chấm)⠨⠱⠣
Mã Braille Kantenji⣧⢎

Đa ngôn ngữ & Biến thể

Phiên âm Pinyin tiếng Trungzāi
Phiên âm Hangul tiếng Hàn
Phiên âm Hán Việttài, tải
Giản thể
Phồn thể

Phiên âm Hán Việt

tài, tải
Các ý nghĩa đầy đủplantation; planting; plant
Ý nghĩa chính thường dùngplantation; plant

Cách đọc

Âm On Katakana

サイ

Chi tiết: サイ(呉)

Thống kê tần suất dùng:サイ(100%)

Âm Kun Hiragana

None

Chi tiết: う(える)

Phân tích cấu trúc & Bộ phận

Thành phần cấu tạo
Từ các chữ Kanji khác
Từ các bộ thủ

Các chữ dễ nhầm lẫn

Các chữ Kanji có cấu trúc hoặc nét viết tương tự:

Câu ví dụ minh họa

(わたし)(おんしつ)でランを(さいばい)している。

I grow orchids in my greenhouse.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 10 (THPT)
Từ chính栽培
Trợ từ
ビニールハウスでトマトを(さいばい)しています。

I grow tomatoes in plastic houses.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 6 (Tiểu học)
Từ chính栽培
Trợ từ
その(のうじょう)(けいえいしゃ)(いろいろ)(しゅるい)(さくもつ)(さいばい)している。

The farmer cultivates a variety of crops.

Độ khóLớp 6 (Tiểu học)
Từ chính栽培
Trợ từ
カルフォルニアではオレンジを(さいばい)している。

They grow oranges in California.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 10 (THPT)
Từ chính栽培
Trợ từ
()(のうやく)(さいばい)とは、(のうやく)使(つか)わずに(こくもつ)(やさい)(くだもの)などの(しょくぶつ)(さいばい)する(ほうほう)です。

Organic cultivation is a method of growing plants (grains, vegetables, fruit, etc.) without using agricultural chemicals.

Độ khóLớp 8 (THCS)
Từ chính栽培
Trợ từ