N1THCS 3Tần suất: #1852
Số nét11 nét
Thuộc bộ thủ
Loại chữPhono-semantic compound
Cấu trúc品l

Thứ tự nét & Thư pháp

Thứ tự nét chữ 培

Sơ đồ thứ tự viết các nét chữ Kanji.

Biến thể Thư pháp cổ phong
Hành thưHành thư
Thảo thưThảo thư
Triện thưTriện thư

Thông số Unicode & Kỹ thuật

Unicode HexU+57F9
Unicode Decimal22521
Mã Braille (6 chấm)⠨⠨⠝
Mã Braille Kantenji⡳⣪

Đa ngôn ngữ & Biến thể

Phiên âm Pinyin tiếng Trungpéi
Phiên âm Hangul tiếng Hàn배,부
Phiên âm Hán Việtbẫu, bậu, bồi
Giản thể
Phồn thể

Phiên âm Hán Việt

bẫu, bậu, bồi
Các ý nghĩa đầy đủcultivate; foster
Ý nghĩa chính thường dùngcultivate

Cách đọc

Âm On Katakana

バイ

Chi tiết: バイ(呉)、ベ(呉)、ハイ(漢)、ホウ(漢)、ブ(呉)

Thống kê tần suất dùng:バイ(100%)

Âm Kun Hiragana

つちか(う)

Chi tiết: つちか(う)、おか

Phân tích cấu trúc & Bộ phận

Thành phần cấu tạo
Từ các chữ Kanji khác
Từ các bộ thủ

Câu ví dụ minh họa

(そしき)(ばいよう)(してん)からは、この(じっけん)(かんきょう)はもっと(げんみつ)(きてい)されるべきである。

From the viewpoint of tissue culture, the environment for this experiment should be more rigidly defined.

Độ khóTrên THPT
Từ chính規定
Trợ từ
(ゆうじょう)(つちか)うのにスポーツは(こうかてき)だ。

Sports are effective to cultivate friendship.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 11 (THPT)
Từ chính培う
Trợ từ
(わたし)(おんしつ)でランを(さいばい)している。

I grow orchids in my greenhouse.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 10 (THPT)
Từ chính栽培
Trợ từ
ビニールハウスでトマトを(さいばい)しています。

I grow tomatoes in plastic houses.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 6 (Tiểu học)
Từ chính栽培
Trợ từ
その(のうじょう)(けいえいしゃ)(いろいろ)(しゅるい)(さくもつ)(さいばい)している。

The farmer cultivates a variety of crops.

Độ khóLớp 6 (Tiểu học)
Từ chính栽培
Trợ từ
カルフォルニアではオレンジを(さいばい)している。

They grow oranges in California.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 10 (THPT)
Từ chính栽培
Trợ từ
()(のうやく)(さいばい)とは、(のうやく)使(つか)わずに(こくもつ)(やさい)(くだもの)などの(しょくぶつ)(さいばい)する(ほうほう)です。

Organic cultivation is a method of growing plants (grains, vegetables, fruit, etc.) without using agricultural chemicals.

Độ khóLớp 8 (THCS)
Từ chính栽培
Trợ từ