Ngoài bảngTần suất: #1865
Số nét7 nét
Thuộc bộ thủ
Loại chữCompound ideograph
Cấu trúc

Thứ tự nét & Thư pháp

Thứ tự nét chữ 牢

Sơ đồ thứ tự viết các nét chữ Kanji.

Biến thể Thư pháp cổ phong
Hành thưHành thư
Thảo thưThảo thư
Triện thưTriện thư

Thông số Unicode & Kỹ thuật

Unicode HexU+7262
Unicode Decimal29282
Mã Braille (6 chấm)N/A
Mã Braille KantenjiN/A

Đa ngôn ngữ & Biến thể

Phiên âm Pinyin tiếng Trungláo
Phiên âm Hangul tiếng Hàn뇌,뢰
Phiên âm Hán Việtlao, lâu, lạo
Giản thể
Phồn thể

Phiên âm Hán Việt

lao, lâu, lạo
Các ý nghĩa đầy đủprison; jail; hardness

Cách đọc

Âm On Katakana

None

Chi tiết: ロウ(呉)

Âm Kun Hiragana

None

Chi tiết: かた(い)、ひとや、いけにえ、ごちそう、さび(しい)

Phân tích cấu trúc & Bộ phận

Thành phần cấu tạo
Từ các bộ thủ

Câu ví dụ minh họa

(はんぎゃく)(しゃ)はついに(つか)まり(ろうごく)(かんきん)された。

The rebel was ultimately captured and confined to prison.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 11 (THPT)
Từ chính監禁
Trợ từ
(ふね)()っている(こと)は、(おぼ)れるという(ぼうけん)(ともな)って、(ろうごく)(なか)にいるのと(おな)じである。

Being in a ship is being in a jail, with the chance of being drowned.

Độ khóTrên THPT
Từ chính伴う
Trợ từ
しかし(しろ)にたどりつくなり、(このえ)(へい)(ひき)いた(ひと)によって、わたしはこの(ろうごく)(こういん)されてしまった。

However, when I finally reached the castle I was thrown into this prison by the commander of the imperial guard.

Độ khóLớp 10 (THPT)
Từ chính率いる
Trợ từ