N2Tiểu học 5Tần suất: #976
Số nét13 nét
Thuộc bộ thủ
Loại chữCompound ideograph
Cấu trúc品u

Thứ tự nét & Thư pháp

Thứ tự nét chữ 禁

Sơ đồ thứ tự viết các nét chữ Kanji.

Biến thể Thư pháp cổ phong
Hành thưHành thư
Thảo thưThảo thư
Triện thưTriện thư

Thông số Unicode & Kỹ thuật

Unicode HexU+7981
Unicode Decimal31105
Mã Braille (6 chấm)⠸⠣⠳
Mã Braille Kantenji⢇⡞

Đa ngôn ngữ & Biến thể

Phiên âm Pinyin tiếng Trungjīn,jìn
Phiên âm Hangul tiếng Hàn
Phiên âm Hán Việtcâm, cấm, cầm
Giản thể
Phồn thể

Phiên âm Hán Việt

câm, cấm, cầm
Các ý nghĩa đầy đủprohibition; ban; forbid; prohibit
Ý nghĩa chính thường dùngprohibition; prohibit

Cách đọc

Âm On Katakana

キン

Chi tiết: キン(漢)、コン(呉)

Thống kê tần suất dùng:キン(100%)

Âm Kun Hiragana

None

Chi tiết: い(む)、いさ(める)、とど(める)

Phân tích cấu trúc & Bộ phận

Thành phần cấu tạo
Từ các chữ Kanji khác
Từ các bộ thủ
Là thành phần trong các chữ Kanji khác

Câu ví dụ minh họa

「あの、かりんさん・・・、そろそろお(ひら)きにしませんか?」「(だめ)()()(きんし)(こんど)こそボクが()つの!」

Er, Karin ..., shouldn't we call it a night soon? No! No quitting while ahead! Next time I'll win for sure!

Độ khóLớp 6 (Tiểu học)
Từ chính勝つ
Trợ từ
「あの、かりんさん・・・、そろそろお(ひら)きにしませんか?」「(だめ)()()(きんし)(こんど)こそボクが()つの!」

"Er, Karin ..., shouldn't we call it a night soon?" "No! No quitting while ahead! Next time I'll win for sure!"

Độ khóLớp 6 (Tiểu học)
Từ chính勝つ
Trợ từ
アメリカでは(きんしゅ)(ほう)(じっし)されている(しゅう)がまだいくつかある。

There are still some dry states in the U.S.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 12 (THPT)
Từ chính実施
Trợ từ
(かれ)(きんえん)したのは(ただ)しい(こと)だった。

He was right to give up smoking.

Kanji trong câu
Độ khóTrên THPT
Từ chính禁煙
Trợ từ
(いしゃ)(かれ)(きんえん)するように(すす)めた。

The doctor suggested that he should give up smoking.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 12 (THPT)
Từ chính禁煙
Trợ từ
トムは(きんえん)(ばしょ)(きつえん)する(ひと)(きら)いだ。

Tom doesn't like people who smoke in no smoking areas.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 4 (Tiểu học)
Từ chính喫煙
Trợ từ
(ぼく)はこれっきりで(きんえん)する。

I'm off cigarettes for good.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 1 (Tiểu học)
Từ chính禁煙
Trợ từ
(こむぎ)(ゆにゅう)(きんし)(ほうりつ)(きてい)された。

A wheat import ban was enacted.

Độ khóLớp 11 (THPT)
Từ chính規定
Trợ từ
(りょうしん)(わたし)がまたトムと()うことを(きんし)した。

My parents prohibited me from seeing Tom again.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 9 (THCS)
Từ chính会う
Trợ từ
メキシコ(せいふ)は1998(ねん)(がた)(ちゅうこしゃ)(いがい)(ちゅうこしゃ)(ゆにゅう)(きんし)すると(はっぴょう)した。

The Mexican government announced the banning of all imports of second-hand cars, except for 1998 models.

Độ khóLớp 9 (THCS)
Từ chính発表
Trợ từ
これだけ(きんえん)(きんえん)といわれる(いじょう)(きつえん)というのは(こうじょりょうぞく)(はん)する(こうい)なんだろうね。

There are so many anti-smoking campaigns these days; maybe smoking really is a threat to the public order.

Độ khóTrên THPT
Từ chính反する
Trợ từ
(かのじょ)(ふと)ったねなんて()うのは(きんもつ)だ。

Don't mention that she's put on weight.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 9 (THCS)
Từ chính太る
Trợ từ
こんな(ところ)(かんきん)されているのはもうごめんだ。

I can't stand being cooped up in this prison!

Kanji trong câu
Độ khóLớp 3 (Tiểu học)
Từ chính監禁
Trợ từ
(はんぎゃく)(しゃ)はついに(つか)まり(ろうごく)(かんきん)された。

The rebel was ultimately captured and confined to prison.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 11 (THPT)
Từ chính監禁
Trợ từ
(はんぎゃく)(しゃ)はついに(つか)まり(けいむしょ)(かんきん)された。

The rebel was ultimately captured and confined to prison.

Độ khóLớp 11 (THPT)
Từ chính監禁
Trợ từ