N1Tiểu học 5Tần suất: #280
Số nét16 nét
Thuộc bộ thủ
Loại chữCompound ideograph
Cấu trúc

Thứ tự nét & Thư pháp

Thứ tự nét chữ 衛

Sơ đồ thứ tự viết các nét chữ Kanji.

Biến thể Thư pháp cổ phong
Hành thưHành thư
Thảo thưThảo thư
Triện thưTriện thư

Thông số Unicode & Kỹ thuật

Unicode HexU+885B
Unicode Decimal34907
Mã Braille (6 chấm)⠨⠋⠎
Mã Braille Kantenji⣑⠞

Đa ngôn ngữ & Biến thể

Phiên âm Pinyin tiếng Trungwèi
Phiên âm Hangul tiếng Hàn
Phiên âm Hán Việtvệ
Giản thể
Phồn thể

Phiên âm Hán Việt

vệ
Các ý nghĩa đầy đủdefense; protection; defence; guard
Ý nghĩa chính thường dùngdefence; guard; defense

Cách đọc

Âm On Katakana

エイ

Chi tiết: エイ(漢)、エ(呉)

Thống kê tần suất dùng:エイ(100%)

Âm Kun Hiragana

None

Chi tiết: まも(る)

Phân tích cấu trúc & Bộ phận

Thành phần cấu tạo
Từ các bộ thủ

Câu ví dụ minh họa

(ちきゅう)(まわ)(きどう)(じょう)にはいくつの(えいせい)()()げられてますか。

How many satellites have been put into orbit round the earth?

Độ khóLớp 8 (THCS)
Từ chính打ち上げる
Trợ từ
JAXAの(ちきゅう)(かんそく)(えいせい)「だいち」が(さつえい)した(がぞう)

Images taken by the JAXA Earth observation satellite, 'Daichi'.

Độ khóLớp 10 (THPT)
Từ chính撮影
Trợ từ
ロケットは(つうしん)(えいせい)(きどう)()せた。

The rocket put a communications satellite into orbit.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 8 (THCS)
Từ chính乗せる
Trợ từ
(ふくし)(よさん)(ぎせい)にして()()げられた(じんこうえいせい)は、(せいじょう)(どうさ)しなかった。

The artificial satellite launched at the cost of the welfare budget did not work properly.

Độ khóLớp 10 (THPT)
Từ chính動作
Trợ từ
(とうきょう)はたくさんの(えいせい)(とし)(かこ)まれている。

Tokyo is surrounded by many satellite cities.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 6 (Tiểu học)
Từ chính囲む
Trợ từ
()(つづ)ける(ひょうが)(かんし)するために、(じんこうえいせい)(きどう)()()げられた。

A satellite was launched into orbit to monitor melting glaciers.

Độ khóLớp 11 (THPT)
Từ chính打ち上げる
Trợ từ
(せかい)(はつ)(じんこうえいせい)はスプートニク1(ごう)で、ロシアにより1957(ねん)()()げられた。

The first artificial satellite was Sputnik 1, launched by Russia in 1957.

Độ khóLớp 11 (THPT)
Từ chính打ち上げる
Trợ từ
(だめ)だよ。(きみ)()(たか)いんだから(ぜんえい)()てくれないと。

That's no good! You're tall so you've got to be in the forward defence.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 5 (Tiểu học)
Từ chính来る
Trợ từ
(かれ)らの(かばん)(もん)(ところ)(しゅえい)調(しら)べられた。

Their bags were checked by security guards at the gate.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 9 (THCS)
Từ chính調べる
Trợ từ
アフリカ(たいりく)のどこかへ()くとしたらどこが(いちばん)(えいせい)(てき)(あんぜん)ですか?

If I was going to the African continent where would be the safest and most sanitary place?

Độ khóLớp 6 (Tiểu học)
Từ chính行く
Trợ từ
(げんざい)では(われわれ)(つく)った(じんこうえいせい)(ちきゅう)(しゅうへん)(かいてん)している。

Today our artificial satellites are revolving around the earth.

Độ khóLớp 9 (THCS)
Từ chính回転
Trợ từ
(かのじょ)(かせいがく)(いちぶ)として(えいせい)(がく)(まな)んでいる。

She studies hygiene as part of her domestic science course.

Độ khóLớp 11 (THPT)
Từ chính学ぶ
Trợ từ
しかし(しろ)にたどりつくなり、(このえ)(へい)(ひき)いた(ひと)によって、わたしはこの(ろうごく)(こういん)されてしまった。

However, when I finally reached the castle I was thrown into this prison by the commander of the imperial guard.

Độ khóLớp 10 (THPT)
Từ chính率いる
Trợ từ
(かれ)らは(あした)(じんこうえいせい)(はっしゃ)するつもりです。

They are going to launch an artificial satellite tomorrow.

Độ khóLớp 6 (Tiểu học)
Từ chính発射
Trợ từ
()(つづ)ける(ひょうが)(かんし)するために、(じんこうえいせい)(きどう)()()げられた。

A satellite was launched into orbit to monitor melting glaciers.

Độ khóLớp 11 (THPT)
Từ chính監視
Trợ từ