N3THPTTần suất: #2165
Số nét13 nét
Thuộc bộ thủ
Loại chữCompound ideograph
Cấu trúc

Thứ tự nét & Thư pháp

Thứ tự nét chữ 溺

Sơ đồ thứ tự viết các nét chữ Kanji.

Biến thể Thư pháp cổ phong
Hành thưHành thư
Thảo thưThảo thư
Triện thưTriện thư

Thông số Unicode & Kỹ thuật

Unicode HexU+6EBA
Unicode Decimal28346
Mã Braille (6 chấm)N/A
Mã Braille Kantenji⡇⣑⣘

Đa ngôn ngữ & Biến thể

Phiên âm Pinyin tiếng Trungnì,niào
Phiên âm Hangul tiếng Hàn뇨,닉,익
Phiên âm Hán Việtniệu, nịch
Giản thể
Phồn thể

Phiên âm Hán Việt

niệu, nịch
Các ý nghĩa đầy đủdrown; indulge; drowning
Ý nghĩa chính thường dùngdrowning

Cách đọc

Âm On Katakana

デキ

Chi tiết: デキ(漢)、ニャク(呉)、ニョウ(呉)、ジョウ(漢)

Thống kê tần suất dùng:デキ(100%)

Âm Kun Hiragana

おぼ(れる)

Chi tiết: いばり、おぼ(れる)、ゆばり

Phân tích cấu trúc & Bộ phận

Thành phần cấu tạo
Từ các chữ Kanji khác
Từ các bộ thủ

Câu ví dụ minh họa

(かのじょ)(じぶん)(こども)(たち)(おぼ)れるのを、(すく)った。

She saved her children from drowning.

Độ khóLớp 8 (THCS)
Từ chính溺れる
Trợ từ
(かれ)(ちい)さな(おとこ)()(おぼ)れて()にかけているのを(たす)けてやった。

He saved a little boy from drowning.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 8 (THCS)
Từ chính溺れる
Trợ từ
あの()(たか)(しょうねん)(おぼ)れかかっている()どもを(すく)った。

That tall boy saved the drowning child.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 8 (THCS)
Từ chính溺れる
Trợ từ
(かれ)(いけ)(おぼ)れそうになっている()どもを(たす)けた。

He saved a child from drowning in a pond.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 8 (THCS)
Từ chính溺れる
Trợ từ
(かれ)はあやうく(かわ)(おぼ)れそうになった。

He came near to being drowned in the river.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 6 (Tiểu học)
Từ chính溺れる
Trợ từ
その(おとこ)()はもう(すこ)しで(おぼ)れて()ぬところでした。

The boy narrowly escaped drowning.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 7 (THCS)
Từ chính溺れる
Trợ từ
トムはもう(すこ)しで(おぼ)れて()ぬところだった。

Tom almost drowned.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 6 (Tiểu học)
Từ chính溺れる
Trợ từ
トムは3(ねん)(まえ)にスペリオル()(おぼ)れてしまった。

Tom drowned in Lake Superior three years ago.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 8 (THCS)
Từ chính溺れる
Trợ từ
(なにもの)かが(かのじょ)(よくそう)(できし)させた。

Somebody had drowned her in the bathtub.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 12 (THPT)
Từ chính溺死
Trợ từ
(かれ)はコカインに(おぼ)れている。

He is addicted to cocaine.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 11 (THPT)
Từ chính溺れる
Trợ từ
(かれ)(がい)になるほど(さけ)(おぼ)れた。

He had taken to drinking more than was good for him.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 11 (THPT)
Từ chính溺れる
Trợ từ
(かのじょ)(さけ)(おぼ)れた。

She abandoned herself to drinking.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 12 (THPT)
Từ chính溺れる
Trợ từ
(かのじょ)(かいらく)(おぼ)れた。

She abandoned herself to pleasure.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 12 (THPT)
Từ chính溺れる
Trợ từ
(かれ)(かわ)(およ)いでいるうちに(できし)しました。

He drowned while swimming in the river.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 8 (THCS)
Từ chính溺死
Trợ từ
(ふね)()っている(こと)は、(おぼ)れるという(ぼうけん)(ともな)って、(ろうごく)(なか)にいるのと(おな)じである。

Being in a ship is being in a jail, with the chance of being drowned.

Độ khóTrên THPT
Từ chính伴う
Trợ từ