N3Tiểu học 1Tần suất: #840
Số nét6 nét
Thuộc bộ thủ
Loại chữPictograph
Cấu trúc

Thứ tự nét & Thư pháp

Thứ tự nét chữ 竹

Sơ đồ thứ tự viết các nét chữ Kanji.

Biến thể Thư pháp cổ phong
Hành thưHành thư
Thảo thưThảo thư
Triện thưTriện thư

Thông số Unicode & Kỹ thuật

Unicode HexU+7AF9
Unicode Decimal31481
Mã Braille (6 chấm)⠲⠗⠕
Mã Braille Kantenji

Đa ngôn ngữ & Biến thể

Phiên âm Pinyin tiếng Trungzhú
Phiên âm Hangul tiếng Hàn
Phiên âm Hán Việttrúc
Giản thể
Phồn thể

Phiên âm Hán Việt

trúc
Các ý nghĩa đầy đủbamboo

Cách đọc

Âm On Katakana

チク

Chi tiết: チク(呉)、シツ(唐)

Thống kê tần suất dùng:チク(100%)

Âm Kun Hiragana

たけ

Phân tích cấu trúc & Bộ phận

Thành phần cấu tạo
Từ các bộ thủ

Câu ví dụ minh họa

その(たけ)はしなったが()れなかった。

The bamboo gave but did not break.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 12 (THPT)
Từ chính折れる
Trợ từ
(けんどう)では、(たけ)でできた(かたな)のような(ぼう)をそれぞれ()()けた(ふたり)(しあい)します。

Kendo involves dueling between two people who are each equipped with a sword-like stave made of bamboo.

Độ khóLớp 8 (THCS)
Từ chính試合
Trợ từ
(まっす)ぐにその(いえ)から(ちくりん)まで()びた(どうろ)(いしだたみ)(せいび)されておる。

The path stretching from that house to the bamboo thicket was laid with stone paving.

Độ khóLớp 10 (THPT)
Từ chính整備
Trợ từ
(たけしま)()(せいてい)することで、より(おお)くの(にほんじん)(たけしま)について()るようになると(きたい)されている。

By establishing Takeshima Day, it is hoped that more Japanese people will learn about the Takeshima islands.

Độ khóLớp 9 (THCS)
Từ chính制定
Trợ từ
(わたし)たちは(たけ)かごの(つく)(かた)(おそ)わった。

We received instructions on how to make a bamboo basket.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 5 (Tiểu học)
Từ chính教わる
Trợ từ