N1Tiểu học 3Tần suất: #1770
Số nét11 nét
Thuộc bộ thủ
Loại chữPhono-semantic compound
Cấu trúc

Thứ tự nét & Thư pháp

Thứ tự nét chữ 笛

Sơ đồ thứ tự viết các nét chữ Kanji.

Biến thể Thư pháp cổ phong
Hành thưHành thư
Thảo thưThảo thư
Triện thưTriện thư

Thông số Unicode & Kỹ thuật

Unicode HexU+7B1B
Unicode Decimal31515
Mã Braille (6 chấm)⠲⠟⠭
Mã Braille Kantenji⡣⡮

Đa ngôn ngữ & Biến thể

Phiên âm Pinyin tiếng Trung
Phiên âm Hangul tiếng Hàn
Phiên âm Hán Việtđịch
Giản thể
Phồn thể

Phiên âm Hán Việt

địch
Các ý nghĩa đầy đủflute; clarinet; pipe; whistle; bagpipe; piccolo
Ý nghĩa chính thường dùngflute

Cách đọc

Âm On Katakana

テキ

Chi tiết: テキ(漢)、ジャク(呉)

Thống kê tần suất dùng:テキ(100%)

Âm Kun Hiragana

ふえ

Phân tích cấu trúc & Bộ phận

Thành phần cấu tạo
Từ các chữ Kanji khác
Từ các bộ thủ

Câu ví dụ minh họa

ゲームの(かいし)には(ふえ)()かれる。

A whistle is blown at the start of a game.

Kanji trong câu
Độ khóTrên THPT
Từ chính吹く
Trợ từ
(けいかん)はその(くるま)(ていしゃ)せよと(ふえ)(あいず)した。

The policeman whistled the car to stop.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 9 (THCS)
Từ chính停車
Trợ từ
()らえられるまで、(とり)には(とり)()りの(ふえ)がよい(おと)()こえる。

The fowler's pipe sounds sweet till the bird is caught.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 6 (Tiểu học)
Từ chính聞こえる
Trợ từ
(だれ)かが(くちぶえ)()くのが()こえた。

I heard someone whistle.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 3 (Tiểu học)
Từ chính吹く
Trợ từ
(けいかん)(ふえ)(けいたい)している。

The policeman carries a whistle.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 10 (THPT)
Từ chính携帯
Trợ từ
(きしゃ)(きてき)(よあ)けに()()まされた。

We were roused at daybreak by the whistle of a train.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 9 (THCS)
Từ chính覚ます
Trợ từ