N4Tiểu học 2Tần suất: #318
Số nét8 nét
Thuộc bộ thủ
Loại chữCompound ideograph
Cấu trúc

Thứ tự nét & Thư pháp

Thứ tự nét chữ 夜

Sơ đồ thứ tự viết các nét chữ Kanji.

Biến thể Thư pháp cổ phong
Hành thưHành thư
Thảo thưThảo thư
Triện thưTriện thư

Thông số Unicode & Kỹ thuật

Unicode HexU+591C
Unicode Decimal22812
Mã Braille (6 chấm)⠰⠔⠜
Mã Braille Kantenji⣁⡊

Đa ngôn ngữ & Biến thể

Phiên âm Pinyin tiếng Trung
Phiên âm Hangul tiếng Hàn
Phiên âm Hán Việtdạ, dịch
Giản thể
Phồn thể

Phiên âm Hán Việt

dạ, dịch
Các ý nghĩa đầy đủnight; evening
Ý nghĩa chính thường dùngnight

Cách đọc

Âm On Katakana

Chi tiết: ヤ(呉)

Thống kê tần suất dùng:ヤ(100%)

Âm Kun Hiragana

よ、よる

Phân tích cấu trúc & Bộ phận

Thành phần cấu tạo
Từ các bộ thủ
Là thành phần trong các chữ Kanji khác

Các chữ dễ nhầm lẫn

Các chữ Kanji có cấu trúc hoặc nét viết tương tự:

Câu ví dụ minh họa

(よる)のとばりが()りつつある。

Darkness is falling.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 2 (Tiểu học)
Từ chính下りる
Trợ từ
(さくや)(かじ)()こって、3(けん)(ぜんしょう)した。

A fire broke out last night and three houses were burnt down.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 9 (THCS)
Từ chính全焼
Trợ từ
(よどお)しうちの(いぬ)()えているのが()こえた。

I heard our dog barking all night.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 4 (Tiểu học)
Từ chính吠える
Trợ từ
(よる)はたいていの(ひと)()(とき)である。

Night is when most people go to bed.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 8 (THCS)
Từ chính寝る
Trợ từ
(わたし)(まえ)にいた(かいしゃ)では、ある(ふゆ)(くら)(よる)(ぜん)(しゃいん)(きゅうよ)(ごうだつ)されました。

I have worked for one company where the payroll was snatched on a dark winter's night.

Độ khóLớp 6 (Tiểu học)
Từ chính強奪
Trợ từ
あと1(じかん)(よる)()けますね。

The dawn will break in an hour.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 4 (Tiểu học)
Từ chính明ける
Trợ từ
ようやく(よる)()けて(なが)(よる)()わった。

Finally dawn broke; the long night had ended.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 4 (Tiểu học)
Từ chính明ける
Trợ từ
(よる)()(はじ)めた。

It began to dawn.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 12 (THPT)
Từ chính明ける
Trợ từ
(よる)()ける。

Day breaks.

Kanji trong câu
Độ khóTrên THPT
Từ chính明ける
Trợ từ
(よる)()けようとしている。

The dawn is breaking.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 10 (THPT)
Từ chính明ける
Trợ từ
(よる)()けかけてきた。

Day is breaking.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 12 (THPT)
Từ chính明ける
Trợ từ
(よる)()(はじ)めた。

Day began to break.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 5 (Tiểu học)
Từ chính更ける
Trợ từ
(よる)()けるまで(かれ)らの(はなし)()きなかった。

They didn't run out of conversation until late at night.

Kanji trong câu
Độ khóTrên THPT
Từ chính更ける
Trợ từ
(よる)()けて(つか)れていたので(わたし)宿(やどや)()まった。

As it was late at night and I was very tired, I put up at an inn.

Kanji trong câu
Độ khóTrên THPT
Từ chính更ける
Trợ từ
(わたし)(やちゅう)に3(どめ)()めた。

I awoke three times in the night.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 12 (THPT)
Từ chính覚める
Trợ từ