N1Tiểu học 2Tần suất: #1875
Số nét7 nét
Thuộc bộ thủ
Loại chữPhono-semantic compound
Cấu trúc

Thứ tự nét & Thư pháp

Thứ tự nét chữ 汽

Sơ đồ thứ tự viết các nét chữ Kanji.

Biến thể Thư pháp cổ phong
Hành thưHành thư
Thảo thưThảo thư
Triện thưTriện thư

Thông số Unicode & Kỹ thuật

Unicode HexU+6C7D
Unicode Decimal27773
Mã Braille (6 chấm)⠲⠣⠱
Mã Braille Kantenji⡇⣼

Đa ngôn ngữ & Biến thể

Phiên âm Pinyin tiếng Trung
Phiên âm Hangul tiếng Hàn기,흘
Phiên âm Hán Việthất, khí, ất
Giản thể
Phồn thể

Phiên âm Hán Việt

hất, khí, ất
Các ý nghĩa đầy đủvapor; steam

Cách đọc

Âm On Katakana

Chi tiết: キ(漢)、ケ(呉)

Thống kê tần suất dùng:キ(100%)

Âm Kun Hiragana

None

Chi tiết: ゆげ

Phân tích cấu trúc & Bộ phận

Thành phần cấu tạo
Từ các bộ thủ

Câu ví dụ minh họa

(おお)くの(くにぐに)(しつぎょう)(もんだい)(くる)しんでいる。すなわちそこには(しょうらい)(ほしょう)されず、(じんせい)という(きしゃ)()(おく)れてしまう(おお)くの(わかもの)(たち)がいる。

There are many countries that are suffering unemployment. In other words, there are many young people that are not guaranteed a future and are late for the train called life.

Độ khóLớp 11 (THPT)
Từ chính保障
Trợ từ
(きしゃ)(だっせん)した。

The train was derailed.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 4 (Tiểu học)
Từ chính脱線
Trợ từ
(きしゃ)(なか)(ねむ)っている()に、(さいふ)(ていき)(ぬす)まれてしまった。

I had my purse and commuter ticket stolen while I was sleeping in the train.

Độ khóLớp 11 (THPT)
Từ chính眠る
Trợ từ
(きしゃ)()()うように(いそ)げ。

Hurry up in order to catch the train.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 5 (Tiểu học)
Từ chính急ぐ
Trợ từ
(きしゃ)()られつつ、2(じかん)ほどいい(きも)ちでうとうと(ねむ)った。

I slept drowsily with a good feeling for about 2 hours, while rocked by the train.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 6 (Tiểu học)
Từ chính揺る
Trợ từ
その(きせん)(ほんこん)()()った。

The liner called at Hong Kong.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 9 (THCS)
Từ chính立ち寄る
Trợ từ
(わたし)(あなた)(きしゃ)()くことを(すす)めます。

I recommend you to go by train.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 5 (Tiểu học)
Từ chính勧める
Trợ từ
(きしゃ)(きてき)(よあ)けに()()まされた。

We were roused at daybreak by the whistle of a train.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 9 (THCS)
Từ chính覚ます
Trợ từ