N4Tiểu học 2Tần suất: #467
Số nét7 nét
Thuộc bộ thủ
Loại chữCompound ideograph
Cấu trúc

Thứ tự nét & Thư pháp

Thứ tự nét chữ 図

Sơ đồ thứ tự viết các nét chữ Kanji.

Biến thể Thư pháp cổ phong
Hành thưHành thư
Thảo thưThảo thư
Triện thưTriện thư

Thông số Unicode & Kỹ thuật

Unicode HexU+56F3
Unicode Decimal22259
Mã Braille (6 chấm)⠰⠲⠇
Mã Braille Kantenji⣥⣈

Đa ngôn ngữ & Biến thể

Phiên âm Pinyin tiếng TrungN/A
Phiên âm Hangul tiếng Hàn
Phiên âm Hán Việtđồ

Phiên âm Hán Việt

đồ
Các ý nghĩa đầy đủmap; drawing; plan; unexpected; accidentally; diagram
Ý nghĩa chính thường dùngmap; drawing; diagram

Cách đọc

Âm On Katakana

ズ、ト

Chi tiết: ズ(呉)、ト(漢)

Thống kê tần suất dùng:ト(77.8%), ズ(22.2%)

Âm Kun Hiragana

はか(る)

Chi tiết: え、はか(る)

Phân tích cấu trúc & Bộ phận

Thành phần cấu tạo
Từ các bộ thủ

Câu ví dụ minh họa

(ずひょう)2を()ると、これらの貿(ぼうえき)サイクルのいくつかは(ひじょう)(たんき)のものであることが(はんめい)する。

A glance at Chart 2 will reveal that some of these trade cycles are very short-lived.

Độ khóLớp 12 (THPT)
Từ chính判明
Trợ từ
これらはどちらも”(いし)(みらい)”と()ばれるもので、(しゅご)(いと)(ふく)まれています。

These are both called "future volitional" and include the intent of the subject.

Độ khóTrên THPT
Từ chính含む
Trợ từ
(としょかん)(まえ)には(おおぜい)(がくせい)()っていた。

There was a crowd of students waiting in front of the library.

Độ khóLớp 5 (Tiểu học)
Từ chính待つ
Trợ từ
それはちょうど(かのじょ)(いと)した(とお)りのことだった。

That was exactly what she intended.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 10 (THPT)
Từ chính意図
Trợ từ
(かれ)(としょ)(しつ)への(しゅつにゅう)(きょか)されている。

I have access to his library.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 7 (THCS)
Từ chính許可
Trợ từ
(こども)たちに(としょかん)(りよう)(きょか)された。

The children were accorded permission to use the library.

Độ khóLớp 10 (THPT)
Từ chính許可
Trợ từ
(あした)(としょかん)(べんきょう)するつもりです。

Tomorrow, I'm going to study at the library.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 5 (Tiểu học)
Từ chính勉強
Trợ từ
(あした)(いま)ごろは(としょかん)(べんきょう)しているでしょう。

This time tomorrow I'll be studying in the library.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 6 (Tiểu học)
Từ chính勉強
Trợ từ
こちらに()るように()(あいず)した。

I made motions at him to come here with my hand.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 4 (Tiểu học)
Từ chính合図
Trợ từ
()(あいず)する。

Signal with one's eye.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 8 (THCS)
Từ chính合図
Trợ từ
(ちち)(わたし)(へや)()ていくようにと()(あいず)した。

Father gestured to me to leave the room.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 8 (THCS)
Từ chính合図
Trợ từ
(かのじょ)(すわ)るように()(あいず)した。

I motioned for her to sit down.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 12 (THPT)
Từ chính合図
Trợ từ
(かれ)(わたし)()(あいず)した。

He made motions at me with his hand.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 9 (THCS)
Từ chính合図
Trợ từ
(ともだち)(としょかん)(まえ)()ってもらっています。

I have a friend waiting for me in front of the library.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 5 (Tiểu học)
Từ chính待つ
Trợ từ
(おれ)(じんじ)()鹿(ばかやろう)にあごで(さしず)されるつもりはない。

I will not be dictated to by some idiot in the personnel department.

Độ khóTrên THPT
Từ chính指図
Trợ từ