N1THCS 3Tần suất: #1225
Số nét19 nét
Thuộc bộ thủ
Loại chữCompound ideograph
Cấu trúc

Thứ tự nét & Thư pháp

Thứ tự nét chữ 羅

Sơ đồ thứ tự viết các nét chữ Kanji.

Biến thể Thư pháp cổ phong
Hành thưHành thư
Thảo thưThảo thư
Triện thưTriện thư

Thông số Unicode & Kỹ thuật

Unicode HexU+7F85
Unicode Decimal32645
Mã Braille (6 chấm)⠢⠑⠜
Mã Braille Kantenji⢳⠎

Đa ngôn ngữ & Biến thể

Phiên âm Pinyin tiếng Trungluó
Phiên âm Hangul tiếng Hàn나,라
Phiên âm Hán Việtla
Giản thể
Phồn thể

Phiên âm Hán Việt

la
Các ý nghĩa đầy đủgauze; thin silk; Rome
Ý nghĩa chính thường dùnggauze

Cách đọc

Âm On Katakana

Chi tiết: ラ(呉)

Thống kê tần suất dùng:ラ(100%)

Âm Kun Hiragana

None

Chi tiết: うすもの、あみ、うすぎぬ、つら(なる)

Phân tích cấu trúc & Bộ phận

Thành phần cấu tạo
Từ các chữ Kanji khác
Từ các bộ thủ
Là thành phần trong các chữ Kanji khác

Câu ví dụ minh họa

(かれ)(にっき)(できごと)(られつ)(ちか)かった。もっとも()には、(ながなが)(きじゅつ)することもあった。

His diary was a kind of list of events, though he commented at length once in a while.

Độ khóLớp 12 (THPT)
Từ chính記述
Trợ từ
(びせいぶつ)(がく)(きほん)から(さいしん)(じょうほう)までを(もうら)する。

It covers everything from the fundamentals of microbiology to the latest news.

Độ khóLớp 10 (THPT)
Từ chính網羅
Trợ từ