N1THCS 1Tần suất: #860
Số nét13 nét
Thuộc bộ thủ
Loại chữCompound ideograph
Cấu trúc

Thứ tự nét & Thư pháp

Thứ tự nét chữ 微

Sơ đồ thứ tự viết các nét chữ Kanji.

Biến thể Thư pháp cổ phong
Hành thưHành thư
Thảo thưThảo thư
Triện thưTriện thư

Thông số Unicode & Kỹ thuật

Unicode HexU+5FAE
Unicode Decimal24494
Mã Braille (6 chấm)⠲⠼⠎
Mã Braille Kantenji⣑⢸

Đa ngôn ngữ & Biến thể

Phiên âm Pinyin tiếng Trungwēi,(wéi)
Phiên âm Hangul tiếng Hàn
Phiên âm Hán Việtvi, vy
Giản thể
Phồn thể

Phiên âm Hán Việt

vi, vy
Các ý nghĩa đầy đủdelicate; minuteness; insignificance; slight
Ý nghĩa chính thường dùngdelicate; slight

Cách đọc

Âm On Katakana

Chi tiết: ビ(漢)、ミ(呉)

Thống kê tần suất dùng:ビ(100%)

Âm Kun Hiragana

None

Chi tiết: かす(か)

Phân tích cấu trúc & Bộ phận

Thành phần cấu tạo
Từ các bộ thủ
Là thành phần trong các chữ Kanji khác

Các chữ dễ nhầm lẫn

Các chữ Kanji có cấu trúc hoặc nét viết tương tự:

Câu ví dụ minh họa

(ほほえ)みながら(かのじょ)(かれ)(かみ)をタオルで()いてあげた。

With a smile she dried his hair with a towel.

Kanji trong câu
Độ khóTrên THPT
Từ chính拭く
Trợ từ
(かのじょ)(わたし)たちみなを(びしょう)(みりょう)した。

She took us all in with her smile.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 9 (THCS)
Từ chính魅了
Trợ từ
(かのじょ)(ぼく)(であ)うたび(ほほえ)みかける。

Whenever I meet her, she smiles at me.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 7 (THCS)
Từ chính出会う
Trợ từ
(かのじょ)(いか)りをこらえ、にっこりと(びしょう)した。

She held back her anger, and smiled graciously.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 7 (THCS)
Từ chính微笑
Trợ từ
(かのじょ)()()みで、(かれ)(かのじょ)(しあわ)せであると(かくしん)した。

Her smile convinced him that she was happy.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 12 (THPT)
Từ chính確信
Trợ từ
(かれ)(のうえん)(ぬし)(ほほえ)んでいる(あか)(がお)をじっと()て、「はい」と(こた)えました。

He looked into the farmer's smiling red face, "Yes, sir." He said.

Độ khóLớp 7 (THCS)
Từ chính答える
Trợ từ
この(けんびきょう)(もの)を100(ばい)(かくだい)する。

This microscope magnifies objects by 100 times.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 9 (THCS)
Từ chính拡大
Trợ từ
どちらに(ころ)ぶか、(びみょう)なところです。

It's touch and go.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 9 (THCS)
Từ chính転ぶ
Trợ từ
(けんびきょう)(しょうてん)()わせなさい。

Adjust the microscope's focus.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 8 (THCS)
Từ chính合わせる
Trợ từ
(ほんじょう)には(びみょう)(じょうほう)(ふく)まれており、(きぶん)(がい)することがあるかもしれない。

This letter contains sensitive information that may offend some people.

Độ khóLớp 12 (THPT)
Từ chính害する
Trợ từ
(はは)は、にっこりと(ほほえ)みながら(あか)(ぼう)()()()した。

The mother extended her hand to her baby, smiling brightly.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 1 (Tiểu học)
Từ chính差し出す
Trợ từ
(けんびきょう)使(つか)って、さらに(いっそう)(ぶっしつ)(かくしん)(ちか)くまで(せま)ることはあるだろうが、(びせいぶつ)(がく)でさえ、(きゃっかんてき)なものであり、(たいしょう)(かんさつ)(しゃ)との()にスペースを()くことによって(ちしき)(かくだい)していくのである。

There may be microscopes involved, bringing us ever closer to the heart of the matter; but even microbiology is objective, adding to knowledge by putting space between an object and its observer.

Độ khóLớp 10 (THPT)
Từ chính拡大
Trợ từ
(まいにち)(まいにち)(おか)(うえ)(おとこ)(ひとり)(びしょう)()かべてじっとしている。

Day after day, alone on the hill, the man with the foolish grin is keeping perfectly still.

Độ khóLớp 9 (THCS)
Từ chính浮かべる
Trợ từ
(かれ)(わたし)()(ひにく)(びしょう)()かべた。

He smiled a cynical smile at me.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 9 (THCS)
Từ chính浮かべる
Trợ từ
(かいぶつ)(ざんこく)()()みを()かべた。

The monster's smile was cruel.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 7 (THCS)
Từ chính浮かべる
Trợ từ