N2Tiểu học 6Tần suất: #760
Số nét13 nét
Thuộc bộ thủ
Loại chữPhono-semantic compound
Cấu trúc⿰4

Thứ tự nét & Thư pháp

Thứ tự nét chữ 腹

Sơ đồ thứ tự viết các nét chữ Kanji.

Biến thể Thư pháp cổ phong
Hành thưHành thư
Thảo thưThảo thư
Triện thưTriện thư

Thông số Unicode & Kỹ thuật

Unicode HexU+8179
Unicode Decimal33145
Mã Braille (6 chấm)⠲⠭⠑
Mã Braille Kantenji⢅⢺

Đa ngôn ngữ & Biến thể

Phiên âm Pinyin tiếng Trung
Phiên âm Hangul tiếng Hàn
Phiên âm Hán Việtphúc
Giản thể
Phồn thể

Phiên âm Hán Việt

phúc
Các ý nghĩa đầy đủabdomen; belly; stomach
Ý nghĩa chính thường dùngabdomen; belly

Cách đọc

Âm On Katakana

フク

Chi tiết: フク(呉)

Thống kê tần suất dùng:フク(100%)

Âm Kun Hiragana

はら

Chi tiết: はら、なか、こころ、かんが(え)

Phân tích cấu trúc & Bộ phận

Thành phần cấu tạo
Từ các chữ Kanji khác
Từ các bộ thủ

Câu ví dụ minh họa

(かふく)()()ります。

My lower abdomen feels bloated.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 6 (Tiểu học)
Từ chính張る
Trợ từ
(おとこ)でも(おんな)でも(はら)()わっているってのはカッコいいですよね。

People are cool when they're gutsy, doesn't matter if they're men or women.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 4 (Tiểu học)
Từ chính据わる
Trợ từ
(かれ)(はら)()わっている。

He has guts.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 11 (THPT)
Từ chính据わる
Trợ từ
(はら)()いてから()ったんだ。

I'm so hungry, I ate it.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 11 (THPT)
Từ chính空く
Trợ từ
たくさん()べたので(はら)(ふく)れた。

I've had enough, so my stomach is full.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 1 (Tiểu học)
Từ chính膨れる
Trợ từ
(やつ)らは(はら)(うち)(わら)っているに(ちが)いない。

I know he's laughing up his sleeve.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 9 (THCS)
Từ chính笑う
Trợ từ
(かれ)はお(なか)がすいていると()(くわ)えた。

He said he was hungry, and then he added that he was also thirsty.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 10 (THPT)
Từ chính付け加える
Trợ từ
(だれ)かが(ようじ)(ゆうかい)(じけん)をおこしたと()くたびに(ぼく)(はら)がたつんだ。

Hearing about people kidnapping little children just makes my blood boil.

Độ khóLớp 10 (THPT)
Từ chính聞く
Trợ từ
(つか)れやら(くうふく)やらで、(かれ)()んだように(たお)れた。

What with fatigue and hunger, he fell down as if he were dead.

Kanji trong câu
Độ khóTrên THPT
Từ chính倒れる
Trợ từ
(おか)(ちゅうふく)()っている(たてもの)(わたし)たちの(がっこう)です。

The building which stands on the hillside is our school.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 6 (Tiểu học)
Từ chính建つ
Trợ từ
(かのじょ)(おうへい)(たいど)(はら)()えかねた。

I couldn't put up with her arrogant behavior.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 12 (THPT)
Từ chính据える
Trợ từ
どうせ、(じかん)(かか)わらず、(おれ)(さき)()てなかったら、さっさとネカフェへ()(はらづ)もりだったんだろう。

No doubt, regardless of the time, she was planning to go to the net caf醇P without me if I hadn't arrived first.

Độ khóLớp 5 (Tiểu học)
Từ chính来る
Trợ từ
どうせ、(じかん)(かか)わらず、(おれ)(さき)()てなかったら、さっさとネカフェへ()(はらづ)もりだったんだろう。

No doubt, regardless of the time, she was planning to go to the net café without me if I hadn't arrived first.

Độ khóLớp 5 (Tiểu học)
Từ chính関わる
Trợ từ
(いえ)(かえ)って(ちょうしょく)(はらいっぱい)()べた。

I went home and ate a hearty breakfast.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 6 (Tiểu học)
Từ chính食べる
Trợ từ
(すう)(ねん)にわたって(たいりょう)()んだのでジョンのおなかはビール(はら)になってしまった。

Years of heavy drinking has left John with a beer gut.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 8 (THCS)
Từ chính飲む
Trợ từ