N4Tiểu học 3Tần suất: #509
Số nét10 nét
Thuộc bộ thủ
Loại chữCompound ideograph
Cấu trúc品l

Thứ tự nét & Thư pháp

Thứ tự nét chữ 旅

Sơ đồ thứ tự viết các nét chữ Kanji.

Biến thể Thư pháp cổ phong
Hành thưHành thư
Thảo thưThảo thư
Triện thưTriện thư

Thông số Unicode & Kỹ thuật

Unicode HexU+65C5
Unicode Decimal26053
Mã Braille (6 chấm)⠠⠚⠕
Mã Braille Kantenji⣕⣘

Đa ngôn ngữ & Biến thể

Phiên âm Pinyin tiếng Trung
Phiên âm Hangul tiếng Hàn려,여
Phiên âm Hán Việtlữ
Giản thể
Phồn thể

Phiên âm Hán Việt

lữ
Các ý nghĩa đầy đủtrip; travel

Cách đọc

Âm On Katakana

リョ

Chi tiết: リョ(漢)、ロ(呉)

Thống kê tần suất dùng:リョ(100%)

Âm Kun Hiragana

たび

Chi tiết: たび、いくさ

Phân tích cấu trúc & Bộ phận

Thành phần cấu tạo
Từ các bộ thủ
Là thành phần trong các chữ Kanji khác

Các chữ dễ nhầm lẫn

Các chữ Kanji có cấu trúc hoặc nét viết tương tự:

Câu ví dụ minh họa

(りょこう)(かいしゃ)(しゅうえき)(きゅうぞう)した。

Travel agencies' profits soared.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 12 (THPT)
Từ chính急増
Trợ từ
(しゃんはい)(ふた)つの(りょかく)(れっしゃ)(しょうとつ)した。

Two passenger trains crashed in Shanghai.

Độ khóLớp 8 (THCS)
Từ chính衝突
Trợ từ
(りょこう)使(つか)ったお(かね)(ぜんぶ)(せつめい)がつきますか。

Can you account for all the money you spent on your trip?

Kanji trong câu
Độ khóLớp 6 (Tiểu học)
Từ chính使う
Trợ từ
(れっしゃ)(まんいん)だった。そこで(かのじょ)は2(とう)(しゃ)(りょこう)せねばならなかったし、ずっと()っていなければならなかった。

The train was full, so she was obliged to travel second-class, and had to stand all the way.

Độ khóTrên THPT
Từ chính旅行
Trợ từ
(しひ)(りょこう)した。

I traveled at my own expense.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 11 (THPT)
Từ chính旅行
Trợ từ
あなたは(ひこうき)(りょこう)したことがありますか。

Have you ever traveled by air?

Kanji trong câu
Độ khóLớp 7 (THCS)
Từ chính旅行
Trợ từ
(ひこうき)(りょこう)するのは(きら)い。

I don't like traveling by air.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 10 (THPT)
Từ chính旅行
Trợ từ
(ひこうき)(りょこう)した(こと)がありますか。

Have you ever traveled by plane?

Kanji trong câu
Độ khóLớp 7 (THCS)
Từ chính旅行
Trợ từ
(りょこう)(しゃ)たちは、(かわ)(ふね)(わた)った。

The travelers ferried across the river.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 5 (Tiểu học)
Từ chính渡る
Trợ từ
(なが)(りょこう)退(たいくつ)をミステリーを()んで(まぎ)らした。

I distracted myself from the boredom of my long journey by reading mysteries.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 11 (THPT)
Từ chính紛らす
Trợ từ
(かれ)(りょこう)()(おお)くの(みりょくてき)(ひと)たちと(であ)った。

He met many fascinating people in the course of his travels.

Độ khóLớp 8 (THCS)
Từ chính出会う
Trợ từ
(りょこう)(だいりてん)(ひと)は、(りょこう)(しゃ)(よう)(こぎって)()っていってはどうかと(ていあん)した。

The travel agent suggested that we take some traveller's cheques with us.

Độ khóLớp 8 (THCS)
Từ chính提案
Trợ từ
(りょこう)についてはご(りょうしん)(そうだん)してください。

Please consult with your parents about the trip.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 5 (Tiểu học)
Từ chính相談
Trợ từ
(しょうぎょう)(よう)(りょかくき)(ばあい)は、(きぎょう)(じしゃ)(せいひん)()ろうと(きょうそう)する。

In the case of commercial airplanes, private companies compete to sell their product.

Độ khóLớp 10 (THPT)
Từ chính競争
Trợ từ
このガイドブックは(かいがい)(りょこう)()っていくと(ちょうほう)する。

This guidebook is handy to take on a trip abroad.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 7 (THCS)
Từ chính重宝
Trợ từ