N2THCS 1Tần suất: #561
Số nét12 nét
Thuộc bộ thủ
Loại chữCompound ideograph
Cấu trúc

Thứ tự nét & Thư pháp

Thứ tự nét chữ 奥

Sơ đồ thứ tự viết các nét chữ Kanji.

Biến thể Thư pháp cổ phong
Hành thưHành thư
Thảo thưThảo thư
Triện thưTriện thư

Thông số Unicode & Kỹ thuật

Unicode HexU+5965
Unicode Decimal22885
Mã Braille (6 chấm)⠨⠊⠩
Mã Braille Kantenji⣥⡜

Đa ngôn ngữ & Biến thể

Phiên âm Pinyin tiếng Trungào
Phiên âm Hangul tiếng Hàn
Phiên âm Hán Việtáo, úc
Giản thể
Phồn thể

Phiên âm Hán Việt

áo, úc
Các ý nghĩa đầy đủheart; interior; core; inner part
Ý nghĩa chính thường dùngcore; inner part; heart

Cách đọc

Âm On Katakana

オウ

Chi tiết: オウ(呉)、イク(漢)、オク(呉)

Thống kê tần suất dùng:オウ(100%)

Âm Kun Hiragana

おく

Chi tiết: おく、おく(まる)、くま

Phân tích cấu trúc & Bộ phận

Thành phần cấu tạo
Từ các bộ thủ
Là thành phần trong các chữ Kanji khác

Câu ví dụ minh họa

あお()けに()ると、(した)やノドチンコがノドの(おく)()がるため、(じょうき)(どう)(ふさ)がりやすくなります。

If you sleep on your back it's easier for your upper airway to be obstructed because your tongue, uvula, etc. slip towards the back of your throat.

Độ khóLớp 7 (THCS)
Từ chính塞がる
Trợ từ
(かれ)(おく)さんが(にんしん)したといわれてびっくりした。

He was caught off guard when his wife announced they were going to have a baby.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 7 (THCS)
Từ chính妊娠
Trợ từ
その(はなし)は、ある(にちようび)(ごご)(おそ)くなった(ころ)(おくふか)(もり)(なか)(はじ)まったんだ。

It began late one Sunday afternoon, deep in the woods.

Độ khóLớp 9 (THCS)
Từ chính始まる
Trợ từ
あお()けに()ると、(した)やノドチンコがノドの(おく)()がるため、(じょうき)(どう)(ふさ)がりやすくなります。

If you sleep on your back it's easier for your upper airway to be obstructed because your tongue, uvula, etc. slip towards the back of your throat.

Độ khóLớp 7 (THCS)
Từ chính下がる
Trợ từ
ジェーンは(おく)さんが(かのじょ)(ため)(つく)ったおせち(りょうり)()べました。

Jean ate the osechi cooking his wife cooked for herself.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 6 (Tiểu học)
Từ chính作る
Trợ từ
トムってしっかり(おく)さんの(しり)()かれているのね。

Tom's wife keeps him on such a short rope.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 5 (Tiểu học)
Từ chính敷く
Trợ từ
(ぼく)()いたのとは(ちが)うな。(おく)さんとのよりを(もど)そうとしているらしいわよ。

That's not what I heard. I heard he's patching everything up with his wife.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 10 (THPT)
Từ chính戻す
Trợ từ