N3Tiểu học 4Tần suất: #181
Số nét13 nét
Thuộc bộ thủ
Loại chữCompound ideograph
Cấu trúc品l

Thứ tự nét & Thư pháp

Thứ tự nét chữ 続

Sơ đồ thứ tự viết các nét chữ Kanji.

Biến thể Thư pháp cổ phong
Hành thưHành thư
Thảo thưThảo thư
Triện thưTriện thư

Thông số Unicode & Kỹ thuật

Unicode HexU+7D9A
Unicode Decimal32154
Mã Braille (6 chấm)⠲⠴⠝
Mã Braille Kantenji⠇⡺

Đa ngôn ngữ & Biến thể

Phiên âm Pinyin tiếng TrungN/A
Phiên âm Hangul tiếng Hàn
Phiên âm Hán Việttục

Phiên âm Hán Việt

tục
Các ý nghĩa đầy đủcontinue; series; sequel
Ý nghĩa chính thường dùngcontinue

Cách đọc

Âm On Katakana

ゾク

Chi tiết: ゾク(呉)、ショク(漢)

Thống kê tần suất dùng:ゾク(100%)

Âm Kun Hiragana

つづ(く)、つづ(ける)

Chi tiết: つづ(く)、つづ(ける)、つぐ(ない)、つ(ぐ)

Phân tích cấu trúc & Bộ phận

Thành phần cấu tạo
Từ các chữ Kanji khác
Từ các bộ thủ

Các chữ dễ nhầm lẫn

Các chữ Kanji có cấu trúc hoặc nét viết tương tự:

Câu ví dụ minh họa

(ちか)()がり(つづ)ければ(わたし)はかなりの(りえき)にあずかることになろう。

I'll come in for a nice profit if land values continue to rise.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 8 (THCS)
Từ chính上がる
Trợ từ
(がっこう)(うんえい)する(ひよう)(じょうしょう)(つづ)けた。

The cost of operating schools continued to rise.

Độ khóLớp 9 (THCS)
Từ chính上昇
Trợ từ
(こよう)(ていたい)(つづ)けた。

Employment continued to lag.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 9 (THCS)
Từ chính停滞
Trợ từ
その調(ちょうし)(べんきょう)(つづ)けなさいと(せんせい)(はげ)ましてくれた。

My teacher encouraged me in my studies.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 6 (Tiểu học)
Từ chính励ます
Trợ từ
まぁ(じっさいもんだい)、そんな(うわさ)(うずま)(なか)でよく(ぶかつ)(そんぞく)してると(おも)うぜ。

Well, for the practical problem, in the midst of those rumours flying around I'm surprised they've been able to keep that club running.

Độ khóLớp 9 (THCS)
Từ chính存続
Trợ từ
(さんか)()()(つづ)け、(さんか)(いりょう)(きき)(おちい)っている。

Obstetric care in crisis as the number of obstetricians continues to fall.

Độ khóLớp 10 (THPT)
Từ chính減る
Trợ từ
(おおあめ)(つづ)いて(かわ)(みず)(りょうがん)からあふれ()た。

After the heavy rains, the river overflowed its banks.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 10 (THPT)
Từ chính続く
Trợ từ
(しゅと)キガリで(せんとう)(つづ)(なか)、ルワンダの(はん)(せいふ)(せいりょく)(みなみ)()かって(こうせい)(つよ)めています。

Rwandan rebels are pushing their offensive south as fighting continues in the capital Kigali.

Độ khóLớp 8 (THCS)
Từ chính続く
Trợ từ
(げんゆ)(かかく)(ねさ)がりが(つづ)いている。

The crude oil price is falling further.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 10 (THPT)
Từ chính続く
Trợ từ
(かいしゃ)(がっぺい)によってすべてがかわり、(こんらん)(じょうたい)(つづ)いています。

The office has been topsy-turvy since the merger upset everything.

Độ khóLớp 9 (THCS)
Từ chính続く
Trợ từ
(いこく)(じょうちょ)あふれる(まち)()みが(つづ)く。

The streets are filled with an air of exoticism.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 10 (THPT)
Từ chính続く
Trợ từ
(せかい)(てき)(ぜんめん)(かく)(せんそう)()これば、(ちきゅう)(きぼ)でこの「(かく)(ふゆ)」が(すう)(げつ)(かん)(つづ)くと()われています。

If there's a world-wide all-out nuclear war it's said that there will be a nuclear winter all over the planet for several months.

Độ khóLớp 9 (THCS)
Từ chính起こる
Trợ từ
(せかいてき)(ぜんめん)(かく)(せんそう)()これば、(ちきゅう)(きぼ)でこの「(かく)(ふゆ)」が(すうかげつ)(かん)(つづ)くと()われています。

If there's a world-wide all-out nuclear war it's said that there will be a nuclear winter all over the planet for several months.

Độ khóLớp 9 (THCS)
Từ chính起こる
Trợ từ
(あたた)かい()(れんぞく)した(のち)(てんこう)(さむ)くなった。

After a succession of warm days, the weather became cold.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 6 (Tiểu học)
Từ chính連続
Trợ từ
この(しごと)(おもしろ)みは、(つね)(ぎじゅつ)(しんか)しているので、(しげき)()(つづ)けられることですね。

The fun thing about this job is that the technology is continually advancing so it continues to be stimulating.

Độ khóLớp 9 (THCS)
Từ chính進化
Trợ từ