N1THCS 3Tần suất: #2006
Số nét17 nét
Thuộc bộ thủ
Loại chữPhono-semantic compound
Cấu trúc品u

Thứ tự nét & Thư pháp

Thứ tự nét chữ 懇

Sơ đồ thứ tự viết các nét chữ Kanji.

Biến thể Thư pháp cổ phong
Hành thưHành thư
Thảo thưThảo thư
Triện thưTriện thư

Thông số Unicode & Kỹ thuật

Unicode HexU+61C7
Unicode Decimal25031
Mã Braille (6 chấm)⠸⠪⠚
Mã Braille Kantenji⡑⢬

Đa ngôn ngữ & Biến thể

Phiên âm Pinyin tiếng Trungkěn
Phiên âm Hangul tiếng Hàn
Phiên âm Hán Việtkhẩn
Giản thể
Phồn thể

Phiên âm Hán Việt

khẩn
Các ý nghĩa đầy đủsociable; kind; courteous; hospitable; cordial; earnest; familiar
Ý nghĩa chính thường dùngsociable; earnest; familiar

Cách đọc

Âm On Katakana

コン

Chi tiết: コン(呉)

Thống kê tần suất dùng:コン(100%)

Âm Kun Hiragana

ねんご(ろ)

Phân tích cấu trúc & Bộ phận

Thành phần cấu tạo
Từ các bộ thủ

Câu ví dụ minh họa

(かれ)(いろ)よい(へんじ)()ようと(こんがん)した。

I besought him for a favorable answer.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 6 (Tiểu học)
Từ chính懇願
Trợ từ
(かれ)(つま)(かれ)(きけん)(おか)さないでね、と(こんがん)した。

His wife begged him not to run any risk.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 9 (THCS)
Từ chính懇願
Trợ từ
(わたし)(かれ)(たす)けてくれと(こんがん)した。

I besought him to help me.

Kanji trong câu
Độ khóTrên THPT
Từ chính懇願
Trợ từ
(ざいにん)(かんが)えを()えるよう(かれ)(こんがん)した。

The criminal pleaded with him to change his mind.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 10 (THPT)
Từ chính懇願
Trợ từ
(げいじゅつ)(ぼっとう)しているとてもたくさんの(ひと)たちとも(こんい)にしてきた。

I have known intimately a great many persons who were absorbed in the arts.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 5 (Tiểu học)
Từ chính没頭
Trợ từ
(かれ)らは(われわれ)(えんじょ)(こんがん)した。

They appealed to us for help.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 11 (THPT)
Từ chính懇願
Trợ từ
(かのじょ)(じひ)(こんがん)した。

She begged for mercy.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 12 (THPT)
Từ chính懇願
Trợ từ