N4Tiểu học 2Tần suất: #135
Số nét6 nét
Thuộc bộ thủ
Loại chữCompound ideograph
Cấu trúc

Thứ tự nét & Thư pháp

Thứ tự nét chữ 考

Sơ đồ thứ tự viết các nét chữ Kanji.

Biến thể Thư pháp cổ phong
Hành thưHành thư
Thảo thưThảo thư
Triện thưTriện thư

Thông số Unicode & Kỹ thuật

Unicode HexU+8003
Unicode Decimal32771
Mã Braille (6 chấm)⠨⠪⠡
Mã Braille Kantenji⡵⠨

Đa ngôn ngữ & Biến thể

Phiên âm Pinyin tiếng Trungkǎo
Phiên âm Hangul tiếng Hàn
Phiên âm Hán Việtkhảo
Giản thể
Phồn thể

Phiên âm Hán Việt

khảo
Các ý nghĩa đầy đủconsider; think over; think
Ý nghĩa chính thường dùngconsider; think

Cách đọc

Âm On Katakana

コウ

Chi tiết: コウ(呉)

Thống kê tần suất dùng:コウ(100%)

Âm Kun Hiragana

かんが(える)

Chi tiết: かんが(える)、かんが(え)

Phân tích cấu trúc & Bộ phận

Thành phần cấu tạo
Từ các bộ thủ
Là thành phần trong các chữ Kanji khác

Các chữ dễ nhầm lẫn

Các chữ Kanji có cấu trúc hoặc nét viết tương tự:

Câu ví dụ minh họa

(しごと)(いそが)しすぎるのも(かんが)えものだけど、(じかん)(あま)るのもなぁ。

Being too busy with work is a problem, but then so is having too much free time.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 6 (Tiểu học)
Từ chính余る
Trợ từ
(かれ)(となり)(へや)(びょうにん)()ていることなど(すこ)しも(かんが)えてやらなかった。

He took no notice that there was a sick man sleeping in the next room.

Độ khóLớp 9 (THCS)
Từ chính寝る
Trợ từ
(せいふく)された(がわ)(つね)(わる)いのだ。(れきし)(かれ)らが(はいぼく)したということしか(こうりょ)しない。

The conquered are always wrong. History considers nothing but their defeat.

Độ khóLớp 11 (THPT)
Từ chính敗北
Trợ từ
(さんにん)()れば(もんじゅ)(ちえ)って()うだろ。みんなで(かんが)えれば、いい(あん)()かぶかもしれないよ。

Let's all think on this together and we might be able to come up with some good ideas. They say two heads are better than one.

Độ khóLớp 8 (THCS)
Từ chính浮かぶ
Trợ từ
とうとう、()(かんが)えが()かんだ。

At last a good idea struck me.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 5 (Tiểu học)
Từ chính浮かぶ
Trợ từ
(かのじょ)(かれ)(ばっ)せられるとは(かんが)えもつかなかった。

It had never occurred to her that he would be punished.

Kanji trong câu
Độ khóTrên THPT
Từ chính罰する
Trợ từ
(みんしゅ)(しゅぎ)(こっか)()(りてん)(ひと)つは、(じぶん)(かんが)えていることを(なに)でもいうことが(ゆる)されることである。

One of the advantages of living in a democracy is that one is permitted to say whatever he thinks.

Độ khóTrên THPT
Từ chính考える
Trợ từ
(けんちく)デザインの(たちば)からいうと、このアプローチにはもっと(おお)くの(だいあん)(かんが)えられる。

From the standpoint of architectural design, there can be more alternatives to this approach.

Kanji trong câu
Độ khóTrên THPT
Từ chính考える
Trợ từ
(ぐこう)なしに()きている(ひと)は、その(ひと)(かんが)えているほど(けんめい)ではない。

Who lives without folly is not so wise as he thinks.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 6 (Tiểu học)
Từ chính考える
Trợ từ
(かれ)らのコミュニケーションは(われわれ)(かんが)えてきたものよりはるかに(ふくざつ)かもしれません。

Their communication may be much more complex than we thought.

Kanji trong câu
Độ khóTrên THPT
Từ chính考える
Trợ từ
(かれ)らが(かんが)えていることを()くな。やることを()け。

Don't ask what they think. Ask what they do.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 6 (Tiểu học)
Từ chính考える
Trợ từ
(みんしゅ)(しゅぎ)(こっか)()(りてん)(ひと)つは、(じぶん)(かんが)えていることを(なに)でもいうことが(ゆる)されることである。

One of the advantages of living in a democracy is that one is permitted to say whatever he thinks.

Độ khóTrên THPT
Từ chính許す
Trợ từ
(かんが)えただけで(むし)(つば)(はし)るわ。

That makes me disgusted just to think of it.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 11 (THPT)
Từ chính走る
Trợ từ
(かれ)のマナーが(わる)いのは(ようしょう)(じだい)のしつけが()りなかったせいだと(かれ)らは(かんが)えた。

They attributed his bad manners to lack of training in childhood.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 6 (Tiểu học)
Từ chính足りる
Trợ từ
この(こうえつ)(りょく)(よわ)さは(ひとで)()らないとしか(かんが)えられませんね。

I can only put this poor checking down to lack of people at work.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 9 (THCS)
Từ chính足る
Trợ từ