N3Tiểu học 3Tần suất: #879
Số nét12 nét
Thuộc bộ thủ
Loại chữPhono-semantic compound
Cấu trúc

Thứ tự nét & Thư pháp

Thứ tự nét chữ 悲

Sơ đồ thứ tự viết các nét chữ Kanji.

Biến thể Thư pháp cổ phong
Hành thưHành thư
Thảo thưThảo thư
Triện thưTriện thư

Thông số Unicode & Kỹ thuật

Unicode HexU+60B2
Unicode Decimal24754
Mã Braille (6 chấm)⠲⠧⠅
Mã Braille Kantenji⣱⢬

Đa ngôn ngữ & Biến thể

Phiên âm Pinyin tiếng Trungbēi
Phiên âm Hangul tiếng Hàn
Phiên âm Hán Việtbi
Giản thể
Phồn thể

Phiên âm Hán Việt

bi
Các ý nghĩa đầy đủgrieve; sad; deplore; regret
Ý nghĩa chính thường dùngsad

Cách đọc

Âm On Katakana

Chi tiết: ヒ(呉)

Thống kê tần suất dùng:ヒ(100%)

Âm Kun Hiragana

かな(しい)、かな(しむ)

Phân tích cấu trúc & Bộ phận

Thành phần cấu tạo
Từ các bộ thủ

Câu ví dụ minh họa

(せんそう)には(ひさん)(かな)しみが(ともな)う。

Misery and sorrow accompany war.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 11 (THPT)
Từ chính伴う
Trợ từ
(かな)しい(とき)(ともだち)(はげ)ましてくれる。

When I'm sad, my friends encourage me.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 7 (THCS)
Từ chính励ます
Trợ từ
その(ひほう)()たれて(かれ)(はは)()(くる)った。

The tragic news drove his mother mad.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 7 (THCS)
Từ chính狂う
Trợ từ
(かな)しみのあまり(かのじょ)()(くる)った。

Grief drove her mad.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 10 (THPT)
Từ chính狂う
Trợ từ
なんか・・・(おんな)()から(ひめい)()こえてくるんだけど。

Say ... I can hear screams coming from the women's bath.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 3 (Tiểu học)
Từ chính聞こえる
Trợ từ
(わたし)はそのことで(かな)しんでいます。

I am feeling sad about it.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 9 (THCS)
Từ chính悲しむ
Trợ từ
(かのじょ)()()()(かな)しんで()いた。

She wept over her child's death.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 10 (THPT)
Từ chính泣く
Trợ từ
(かのじょ)はわが()()(かな)しんで()いた。

She wept over her child's death.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 10 (THPT)
Từ chính泣く
Trợ từ
(かれ)(かな)しそうな(ようす)(こた)えた。

He answered with a sad air.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 6 (Tiểu học)
Từ chính答える
Trợ từ
おんどりよりもめんどりの(ほう)(おおごえ)()(いえ)(かな)しい(いえ)だ。

It is a sad house where the hen crows louder than the cock.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 3 (Tiểu học)
Từ chính鳴く
Trợ từ
(よろこ)びは(かな)しみと()じり()った。

Joy was mingled with sorrow.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 8 (THCS)
Từ chính混じる
Trợ từ
あの(ひげき)(わたし)(こころ)(きざ)みこまれた。

That tragedy was etched in my mind.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 10 (THPT)
Từ chính刻む
Trợ từ
(かのじょ)()()()(かな)しんで()いた。

She wept over her child's death.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 10 (THPT)
Từ chính悲しむ
Trợ từ
(むすこ)(じこ)()らせを()いて(かのじょ)()(くる)わんばかりに(かな)しんでいた。

She was beside herself with grief at the news of her son's accident.

Độ khóLớp 9 (THCS)
Từ chính悲しむ
Trợ từ
(かな)しみに()れるその(じょせい)(ゆうじん)たちに(なぐさ)められた。

The grieving woman was consoled by her friends.

Kanji trong câu
Độ khóTrên THPT
Từ chính慰める
Trợ từ