N1THCS 2Tần suất: #1735
Số nét13 nét
Thuộc bộ thủ
Loại chữPhono-semantic compound
Cấu trúc

Thứ tự nét & Thư pháp

Thứ tự nét chữ 慈

Sơ đồ thứ tự viết các nét chữ Kanji.

Biến thể Thư pháp cổ phong
Hành thưHành thư
Thảo thưThảo thư
Triện thưTriện thư

Thông số Unicode & Kỹ thuật

Unicode HexU+6148
Unicode Decimal24904
Mã Braille (6 chấm)⠰⠦⠩
Mã Braille Kantenji⡅⢬

Đa ngôn ngữ & Biến thể

Phiên âm Pinyin tiếng Trung
Phiên âm Hangul tiếng Hàn
Phiên âm Hán Việttư, từ
Giản thể
Phồn thể

Phiên âm Hán Việt

tư, từ
Các ý nghĩa đầy đủmercy; affectionate
Ý nghĩa chính thường dùngmercy; affectionate

Cách đọc

Âm On Katakana

Chi tiết: ジ(呉)、シ(漢)

Thống kê tần suất dùng:ジ(100%)

Âm Kun Hiragana

いつく(しむ)

Phân tích cấu trúc & Bộ phận

Thành phần cấu tạo
Từ các chữ Kanji khác
Từ các bộ thủ

Câu ví dụ minh họa

(きまえ)()いその(しか)()はおよそ20(おく)(えん)(じぜん)(じぎょう)(きふ)した。

The generous dentist contributed some two billion yen to charity.

Độ khóLớp 9 (THCS)
Từ chính寄付
Trợ từ
ある(きまえ)()(だんせい)が、およそ()(じゅうおく)(えん)(じぜん)(だんたい)(きふ)した。

A generous man contributed some two billion yen to charity.

Độ khóLớp 11 (THPT)
Từ chính寄付
Trợ từ
(かのじょ)(じひ)(こんがん)した。

She begged for mercy.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 12 (THPT)
Từ chính懇願
Trợ từ
(かのじょ)(じぜん)(でんどう)(だん)()ばれる(しゅうどう)(おんな)(たち)(しゅうだん)(しどう)していた。

She led a group of nuns called the Missionaries of Charity.

Độ khóLớp 12 (THPT)
Từ chính指導
Trợ từ
そして、(なん)(ねん)()(じぜん)(でんどう)(だん)(そしき)した(さい)にマザー・テレサとなった。

She became Mother Teresa years later when she founded the Missionaries of Charity.

Độ khóLớp 9 (THCS)
Từ chính組織
Trợ từ
(はんにん)(さいばんかん)(じひ)()うた。

The criminal begged the judge for mercy.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 6 (Tiểu học)
Từ chính請う
Trợ từ