N3Tiểu học 2Tần suất: #189
Số nét15 nét
Thuộc bộ thủ
Loại chữPhono-semantic compound
Cấu trúc品l

Thứ tự nét & Thư pháp

Thứ tự nét chữ 線

Sơ đồ thứ tự viết các nét chữ Kanji.

Biến thể Thư pháp cổ phong
Hành thưHành thư
Thảo thưThảo thư
Triện thưTriện thư

Thông số Unicode & Kỹ thuật

Unicode HexU+7DDA
Unicode Decimal32218
Mã Braille (6 chấm)⠸⠻⠃
Mã Braille Kantenji⠇⢸

Đa ngôn ngữ & Biến thể

Phiên âm Pinyin tiếng Trungxiàn
Phiên âm Hangul tiếng Hàn
Phiên âm Hán Việttuyến
Giản thể 线
Phồn thể

Phiên âm Hán Việt

tuyến
Các ý nghĩa đầy đủline; track
Ý nghĩa chính thường dùngline

Cách đọc

Âm On Katakana

セン

Chi tiết: セン(呉)

Thống kê tần suất dùng:セン(100%)

Âm Kun Hiragana

None

Chi tiết: すじ、いと

Phân tích cấu trúc & Bộ phận

Thành phần cấu tạo
Từ các chữ Kanji khác
Từ các bộ thủ

Câu ví dụ minh họa

(ほうしゃせん)(たいりょう)()びたら、すぐに(おうと)(げり)(はじ)まります。

After being exposed to a large amount of radiation, vomiting and diarrhea will start quickly.

Độ khóLớp 8 (THCS)
Từ chính始まる
Trợ từ
(でんりゅう)(なが)れる(でんせん)にコイルを(ちか)づけると、コイルにも(でんき)(なが)れます。

When a coil is moved near to a wire with current flowing in it current flows in the coil as well.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 7 (THCS)
Từ chính流れる
Trợ từ
(かれ)(しごと)()わるとすぐ(いっちょくせん)にパブへ()かう。

As soon as work is over, he makes a beeline for the pub.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 8 (THCS)
Từ chính終わる
Trợ từ
(れっしゃ)(だっせん)すると、たちまちパニック(じょうたい)になった。

The train was derailed, and panic ensued.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 9 (THCS)
Từ chính脱線
Trợ từ
(かしゃ)(だっせん)したため(ちゅうおう)(せん)(ふつう)になった。

Freight cars were derailed and services suspended on the Chuo Line.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 11 (THPT)
Từ chính脱線
Trợ từ
(きしゃ)(だっせん)した。

The train was derailed.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 4 (Tiểu học)
Từ chính脱線
Trợ từ
(すずき)(せんせい)(じゅぎょう)はおもしろいんだけど、いつも(はなし)(だっせん)しちゃって、なかなか(きょうかしょ)(どお)りに(すす)まないんだよね。

Mr. Suzuki's classes are interesting, but his stories always get sidetracked, so we never make any good progress in our textbooks.

Độ khóLớp 9 (THCS)
Từ chính脱線
Trợ từ
(きょうふう)のため(でんせん)(すう)(かしょ)(せつだん)された。

The strong wind cut the electric wires in several places.

Độ khóLớp 11 (THPT)
Từ chính切断
Trợ từ
(かのじょ)(いま)(だいいっせん)(かつやく)している。

She's still active in the front lines.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 10 (THPT)
Từ chính活躍
Trợ từ
これら(さいご)(えいご)はそれぞれの(はな)()(ひつよう)(おう)じて(どくじ)(ろせん)(はってん)しつづけるだろう。

The latter will continue to develop along their own paths according to the needs of their own speakers.

Độ khóLớp 9 (THCS)
Từ chính発展
Trợ từ
キートンはおそらく(とり)(どうぶつ)たちはこれらの(じりょく)(せん)について()っているのだろうと(そうてい)した。

Keeton supposed that perhaps bird and animals know about these lines.

Độ khóLớp 10 (THPT)
Từ chính想定
Trợ từ
これらの(せん)(ちょっかく)(まじ)わる。

These lines meet at right angles.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 7 (THCS)
Từ chính交わる
Trợ từ
この(ふた)つの(ちょくせん)(ちょっかく)(まじ)わっている。

These two lines are at right angles.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 7 (THCS)
Từ chính交わる
Trợ từ
その(ちょくせん)(ちょっかく)(まじ)わっている。

The two lines cross each other at right angles.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 6 (Tiểu học)
Từ chính交わる
Trợ từ
その(ふた)つの(せん)(ちょっかく)(まじ)わっている。

The two lines cross each other at right angles.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 6 (Tiểu học)
Từ chính交わる
Trợ từ