稿
N1THCS 1Tần suất: #1278
Số nét15 nét
Thuộc bộ thủ
Loại chữPhono-semantic compound
Cấu trúc⿰4

Thứ tự nét & Thư pháp

Thứ tự nét chữ 稿

Sơ đồ thứ tự viết các nét chữ Kanji.

Biến thể Thư pháp cổ phong
Hành thưHành thư
Thảo thưThảo thư
Triện thưTriện thư

Thông số Unicode & Kỹ thuật

Unicode HexU+7A3F
Unicode Decimal31295
Mã Braille (6 chấm)⠨⠪⠎
Mã Braille Kantenji⡕⠞

Đa ngôn ngữ & Biến thể

Phiên âm Pinyin tiếng Trunggǎo
Phiên âm Hangul tiếng Hàn
Phiên âm Hán Việtcảo
Giản thể 稿
Phồn thể 稿

Phiên âm Hán Việt

cảo
Các ý nghĩa đầy đủdraft; copy; manuscript; straw
Ý nghĩa chính thường dùngdraft; manuscript

Cách đọc

Âm On Katakana

コウ

Chi tiết: コウ(呉)

Thống kê tần suất dùng:コウ(100%)

Âm Kun Hiragana

None

Chi tiết: わら、したがき

Phân tích cấu trúc & Bộ phận

Thành phần cấu tạo
Từ các bộ thủ

Câu ví dụ minh họa

稿(とうこう)(いちらん)(した)(はんれい)()(げんいん)()かりました。

When I looked at the explanatory notes under the posts list I realized what was causing it.

Độ khóLớp 9 (THCS)
Từ chính分かる
Trợ từ
(がくせい)(えいぶん)(ろんぶん)()(ろんぶん)稿(とうこう)して、「(じょうけん)(づけ)(さいろく)」になっています。

The student submitted a paper to an English-language journal, and the result was "conditional acceptance".

Độ khóLớp 7 (THCS)
Từ chính投稿
Trợ từ
(わす)れないでこの(てがみ)稿(とうこう)しなさい。

Don't forget to post this letter.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 8 (THCS)
Từ chính投稿
Trợ từ
(わす)れずに(てがみ)稿(とうこう)しなさい。

Don't forget to post the letter.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 8 (THCS)
Từ chính投稿
Trợ từ
(わす)れずにその(てがみ)稿(とうこう)しなさい。

Remember to post the letter.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 8 (THCS)
Từ chính投稿
Trợ từ