N4Tiểu học 2Tần suất: #502
Số nét10 nét
Thuộc bộ thủ
Loại chữPhono-semantic compound
Cấu trúc

Thứ tự nét & Thư pháp

Thứ tự nét chữ 紙

Sơ đồ thứ tự viết các nét chữ Kanji.

Biến thể Thư pháp cổ phong
Hành thưHành thư
Thảo thưThảo thư
Triện thưTriện thư

Thông số Unicode & Kỹ thuật

Unicode HexU+7D19
Unicode Decimal32025
Mã Braille (6 chấm)⠰⠳⠡
Mã Braille Kantenji⠇⣨

Đa ngôn ngữ & Biến thể

Phiên âm Pinyin tiếng Trungzhǐ
Phiên âm Hangul tiếng Hàn
Phiên âm Hán Việtchỉ
Giản thể
Phồn thể

Phiên âm Hán Việt

chỉ
Các ý nghĩa đầy đủpaper

Cách đọc

Âm On Katakana

Chi tiết: シ(呉)

Thống kê tần suất dùng:シ(100%)

Âm Kun Hiragana

かみ

Phân tích cấu trúc & Bộ phận

Thành phần cấu tạo
Từ các bộ thủ

Câu ví dụ minh họa

その(てがみ)には、いつ(かのじょ)(じょうきょう)するのか()いていない。

The letter does not say what time she will come up to Tokyo.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 11 (THPT)
Từ chính上京
Trợ từ
(かのじょ)から(けっこん)できませんという(むね)(てがみ)(とど)いた。

I received a letter from her to the effect that she couldn't accept my marriage proposal.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 9 (THCS)
Từ chính届く
Trợ từ
(かれ)(きたく)すると便(ゆうびんばこ)(てがみ)(はい)っていた。

Upon returning home, he found a letter in the mailbox.

Độ khóLớp 12 (THPT)
Từ chính帰宅
Trợ từ
(かれ)(きたく)したとき(わたし)はちょうど(てがみ)()こうとしていた。

I was just going to write a letter when he came home.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 9 (THCS)
Từ chính帰宅
Trợ từ
(ゆか)(いちめん)(しんぶんし)()()らされていた。

Newspapers lay scattered all over the floor.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 7 (THCS)
Từ chính撒く
Trợ từ
(とうろく)(ようし)(むりょう)(にゅうしゅ)できます。

I am able to obtain a registration form for free.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 7 (THCS)
Từ chính入手
Trợ từ
(ほん)(ひょうし)(はんだん)するな。

Don't judge a book by its cover.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 8 (THCS)
Từ chính判断
Trợ từ
(ほん)をその(ひょうし)(はんだん)してはいけない。

Don't judge a book by its cover.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 9 (THCS)
Từ chính判断
Trợ từ
(かのじょ)(ほん)(かみ)(つつ)んだ。

She did the book up in paper.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 10 (THPT)
Từ chính包む
Trợ từ
(かのじょ)(おく)るものを(かみ)(つつ)んだ。

She wrapped some gifts in paper.

Kanji trong câu
Độ khóTrên THPT
Từ chính包む
Trợ từ
(わたし)(はこ)(かみ)(つつ)み、それをリボンで(むす)んだ。

I put a piece of paper around the box and tied it up with a ribbon.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 9 (THCS)
Từ chính包む
Trợ từ
その(はいゆう)()(かくし)(だい)(みだ)しで(ほう)じられた。

The actor's death made big headlines in all the papers.

Độ khóLớp 11 (THPT)
Từ chính報じる
Trợ từ
(かのじょ)(しごと)(てがみ)(ぜんぶ)タイプで()(こと)でした。

Her job was to type all the letters.

Độ khóLớp 6 (Tiểu học)
Từ chính打つ
Trợ từ
(はくし)(こころ)()()めている。

You're painting your heart with your blood.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 10 (THPT)
Từ chính染める
Trợ từ
(しょうがっこう)のときから、(さんせい)・アルカリ(せい)という(せいしつ)をリトマス()調(しら)べたりしてきていますね。

Since primary school we've been checking for the qualities known as acidity and alkalinity with litmus paper.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 7 (THCS)
Từ chính調べる
Trợ từ