N1Tiểu học 6Tần suất: #1332
Số nét17 nét
Thuộc bộ thủ
Loại chữPhono-semantic compound
Cấu trúc品u

Thứ tự nét & Thư pháp

Thứ tự nét chữ 覧

Sơ đồ thứ tự viết các nét chữ Kanji.

Biến thể Thư pháp cổ phong
Hành thưHành thư
Thảo thưThảo thư
Triện thưTriện thư

Thông số Unicode & Kỹ thuật

Unicode HexU+89A7
Unicode Decimal35239
Mã Braille (6 chấm)⠸⠑⠇
Mã Braille Kantenji⣷⢺

Đa ngôn ngữ & Biến thể

Phiên âm Pinyin tiếng TrungN/A
Phiên âm Hangul tiếng Hàn
Phiên âm Hán Việtlãm

Phiên âm Hán Việt

lãm
Các ý nghĩa đầy đủperusal; see; look over
Ý nghĩa chính thường dùngperusal; look over

Cách đọc

Âm On Katakana

ラン

Chi tiết: ラン(呉)

Thống kê tần suất dùng:ラン(100%)

Âm Kun Hiragana

None

Chi tiết: み(る)

Phân tích cấu trúc & Bộ phận

Thành phần cấu tạo
Từ các bộ thủ

Các chữ dễ nhầm lẫn

Các chữ Kanji có cấu trúc hoặc nét viết tương tự:

Câu ví dụ minh họa

稿(とうこう)(いちらん)(した)(はんれい)()(げんいん)()かりました。

When I looked at the explanatory notes under the posts list I realized what was causing it.

Độ khóLớp 9 (THCS)
Từ chính分かる
Trợ từ
そして、(みや)(なか)に、(うし)(ひつじ)(はと)()るもの(たち)(りょうがえ)(じん)(たち)(すわ)っているのをご(らん)になった。

In the temple courts he found men selling cattle, sheep and doves, and others sitting at tables.

Độ khóLớp 6 (Tiểu học)
Từ chính座る
Trợ từ
(てんらん)された()のかなり(おお)くが(かいかい)(しょにち)()れた。

A good many of the pictures on exhibition were sold on the opening day.

Độ khóLớp 4 (Tiểu học)
Từ chính売れる
Trợ từ
(わたし)(はくらんかい)のコンパニオンに(おうぼ)した。

I applied to be an attendant at the exposition.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 12 (THPT)
Từ chính応募
Trợ từ
(わたし)(はな)(てんらんかい)(ばら)(てんじ)するつもりだ。

I'm going to exhibit my roses at the flower show.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 10 (THPT)
Từ chính展示
Trợ từ