N1THPTTần suất: #2188
Số nét14 nét
Thuộc bộ thủ
Loại chữCompound ideograph
Cấu trúc品l

Thứ tự nét & Thư pháp

Thứ tự nét chữ 綻

Sơ đồ thứ tự viết các nét chữ Kanji.

Biến thể Thư pháp cổ phong
Hành thưHành thư
Thảo thưThảo thư
Triện thưTriện thư

Thông số Unicode & Kỹ thuật

Unicode HexU+7DBB
Unicode Decimal32187
Mã Braille (6 chấm)N/A
Mã Braille Kantenji⠇⠒⡸

Đa ngôn ngữ & Biến thể

Phiên âm Pinyin tiếng Trungzhàn
Phiên âm Hangul tiếng Hàn
Phiên âm Hán Việttrán
Giản thể
Phồn thể

Phiên âm Hán Việt

trán
Các ý nghĩa đầy đủbe rent; ripped; unravel; run; begin to open; smile; come apart at the seams
Ý nghĩa chính thường dùngcome apart at the seams

Cách đọc

Âm On Katakana

タン

Chi tiết: タン(漢)、デン(呉)

Thống kê tần suất dùng:タン(100%)

Âm Kun Hiragana

ほころ(びる)

Chi tiết: ほころ(びる)、ほころ(ぶ)

Phân tích cấu trúc & Bộ phận

Thành phần cấu tạo
Từ các chữ Kanji khác
Từ các bộ thủ

Câu ví dụ minh họa

(かれ)(しつぎょう)したので、(かれ)らの(けっこん)(せいかつ)(はたん)した。

Because he was unemployed, their wedlock failed.

Độ khóLớp 10 (THPT)
Từ chính失業
Trợ từ
コミュニケーションが(はたん)する。

Communications broke down.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 9 (THCS)
Từ chính破綻
Trợ từ
(くに)(ざいせい)(せんそう)のおかげで(はたん)している。

The nation's finances are bankrupt because of the war.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 10 (THPT)
Từ chính破綻
Trợ từ
おまえのジーンズの(ほころ)びをお(かあ)さんに(つくろ)ってもらいなさい。

Ask her if she'll sew up the hole in your jeans.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 7 (THCS)
Từ chính繕う
Trợ từ
(かのじょ)(いと)(はり)(あな)(とお)して(すばや)(ほころ)びを()()わせました。

She passed the thread through the pinhole and quickly mended the tear.

Độ khóLớp 8 (THCS)
Từ chính通す
Trợ từ