N1THCS 2Tần suất: #1846
Số nét16 nét
Thuộc bộ thủ
Loại chữPhono-semantic compound
Cấu trúc

Thứ tự nét & Thư pháp

Thứ tự nét chữ 縫

Sơ đồ thứ tự viết các nét chữ Kanji.

Biến thể Thư pháp cổ phong
Hành thưHành thư
Thảo thưThảo thư
Triện thưTriện thư

Thông số Unicode & Kỹ thuật

Unicode HexU+7E2B
Unicode Decimal32299
Mã Braille (6 chấm)⠲⠎⠍
Mã Braille Kantenji⡅⣜

Đa ngôn ngữ & Biến thể

Phiên âm Pinyin tiếng Trungféng,fèng
Phiên âm Hangul tiếng Hàn
Phiên âm Hán Việtphùng, phúng
Giản thể
Phồn thể

Phiên âm Hán Việt

phùng, phúng
Các ý nghĩa đầy đủsew; stitch; embroider
Ý nghĩa chính thường dùngsew

Cách đọc

Âm On Katakana

ホウ

Chi tiết: ホウ(漢)、ブ(呉)

Thống kê tần suất dùng:ホウ(100%)

Âm Kun Hiragana

ぬ(う)

Phân tích cấu trúc & Bộ phận

Thành phần cấu tạo
Từ các chữ Kanji khác
Từ các bộ thủ

Câu ví dụ minh họa

(ふね)(しまじま)()()えつ(かく)れつして()うように(すす)んで()った。

The steamer wound in and out among the islands.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 8 (THCS)
Từ chính行く
Trợ từ
(かのじょ)(いと)(はり)(あな)(とお)して(すばや)(ほころ)びを()()わせました。

She passed the thread through the pinhole and quickly mended the tear.

Độ khóLớp 8 (THCS)
Từ chính通す
Trợ từ
(ふね)(しまじま)()()えつ(かく)れつして()うように(すす)んで()った。

The steamer wound in and out among the islands.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 8 (THCS)
Từ chính進む
Trợ từ
この(まちが)いを(しゅうせい)するためにこの()()をほどかなくてはならない。

In order to fix this mistake we'll have to tear out this seam.

Kanji trong câu
Độ khóTrên THPT
Từ chính修正
Trợ từ
(かのじょ)(うわぎ)にボタンを()()けた。

She sewed a button on her coat.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 12 (THPT)
Từ chính縫う
Trợ từ
その(こみち)(さんちゅう)()って(つづ)いている。

The path twists through the mountains.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 12 (THPT)
Từ chính縫う
Trợ từ
(かのじょ)(ふく)()っている。

She is sewing a dress.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 12 (THPT)
Từ chính縫う
Trợ từ
(かのじょ)(じぶん)(ふく)()うのに(けんし)使(つか)った。

She used silk thread in sewing her dress.

Độ khóLớp 8 (THCS)
Từ chính縫う
Trợ từ
(かのじょ)(ははおや)(かのじょ)のためにスカートを()った。

Her mother sewed a skirt for her.

Kanji trong câu
Độ khóTrên THPT
Từ chính縫う
Trợ từ