N1THCS 2Tần suất: #2432
Số nét18 nét
Thuộc bộ thủ
Loại chữPhono-semantic compound
Cấu trúc⿰4

Thứ tự nét & Thư pháp

Thứ tự nét chữ 繕

Sơ đồ thứ tự viết các nét chữ Kanji.

Biến thể Thư pháp cổ phong
Hành thưHành thư
Thảo thưThảo thư
Triện thưTriện thư

Thông số Unicode & Kỹ thuật

Unicode HexU+7E55
Unicode Decimal32341
Mã Braille (6 chấm)⠸⠶⠝
Mã Braille Kantenji⠇⢾

Đa ngôn ngữ & Biến thể

Phiên âm Pinyin tiếng Trungshàn
Phiên âm Hangul tiếng Hàn
Phiên âm Hán Việtthiện
Giản thể
Phồn thể

Phiên âm Hán Việt

thiện
Các ý nghĩa đầy đủdarning; repair; mend; trim; tidy up; adjust
Ý nghĩa chính thường dùngdarning; mend

Cách đọc

Âm On Katakana

ゼン

Chi tiết: ゼン(呉)、セン(漢)

Thống kê tần suất dùng:ゼン(100%)

Âm Kun Hiragana

つくろ(う)

Phân tích cấu trúc & Bộ phận

Thành phần cấu tạo
Từ các chữ Kanji khác
Từ các bộ thủ

Câu ví dụ minh họa

(わたし)はこのドレスを(けんし)(つくろ)った。

I sewed the dress with silk thread.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 11 (THPT)
Từ chính繕う
Trợ từ
おまえのジーンズの(ほころ)びをお(かあ)さんに(つくろ)ってもらいなさい。

Ask her if she'll sew up the hole in your jeans.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 7 (THCS)
Từ chính繕う
Trợ từ
(あした)このラジオを(しゅうぜん)してもらおう。

I'll have this radio fixed tomorrow.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 5 (Tiểu học)
Từ chính修繕
Trợ từ
(かれ)らに(わたし)(くるま)(しゅうぜん)してもらおう。

I'll have them repair my car.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 7 (THCS)
Từ chính修繕
Trợ từ
(わたし)(かのじょ)がスカートを(しゅうぜん)しているのに()づいた。

I found her mending a skirt.

Kanji trong câu
Độ khóTrên THPT
Từ chính修繕
Trợ từ
(わたし)(かれ)(くつ)(しゅうぜん)するように(たの)んだ。

I asked him to mend my shoes.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 12 (THPT)
Từ chính修繕
Trợ từ
テレビを(しゅうぜん)させたら、10、000(えん)とられた。

It cost me ten thousand yen to have my television set repaired.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 8 (THCS)
Từ chính修繕
Trợ từ
(せけんてい)(つくろ)(しんぱい)をするより()にやることがある。

We have other things to do than worry about keeping up appearances.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 10 (THPT)
Từ chính繕う
Trợ từ