N1Tiểu học 6Tần suất: #1889
Số nét13 nét
Thuộc bộ thủ
Loại chữCompound ideograph
Cấu trúc品l

Thứ tự nét & Thư pháp

Thứ tự nét chữ 絹

Sơ đồ thứ tự viết các nét chữ Kanji.

Biến thể Thư pháp cổ phong
Hành thưHành thư
Thảo thưThảo thư
Triện thưTriện thư

Thông số Unicode & Kỹ thuật

Unicode HexU+7D79
Unicode Decimal32121
Mã Braille (6 chấm)⠸⠫⠍
Mã Braille Kantenji⠇⠪

Đa ngôn ngữ & Biến thể

Phiên âm Pinyin tiếng Trungjuàn
Phiên âm Hangul tiếng Hàn
Phiên âm Hán Việtquyên
Giản thể
Phồn thể

Phiên âm Hán Việt

quyên
Các ý nghĩa đầy đủsilk

Cách đọc

Âm On Katakana

ケン

Chi tiết: ケン(呉)

Thống kê tần suất dùng:ケン(100%)

Âm Kun Hiragana

きぬ

Phân tích cấu trúc & Bộ phận

Thành phần cấu tạo
Từ các bộ thủ
Là thành phần trong các chữ Kanji khác

Câu ví dụ minh họa

(わく)(できあ)がると、クモはちょうど(じてんしゃ)(しゃりん)のやのように、それに(きぬ)(いと)をかける。

When the frame is finished, the spider fixes lines of silk across it, just like the spokes of a bicycle wheel.

Độ khóLớp 4 (Tiểu học)
Từ chính出来上がる
Trợ từ
(わたし)はこのドレスを(けんし)(つくろ)った。

I sewed the dress with silk thread.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 11 (THPT)
Từ chính繕う
Trợ từ
(にほん)(たいりょう)(きぬ)(とりひき)していたものだ。

Japan used to trade silk in large quantities.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 10 (THPT)
Từ chính取引
Trợ từ
あの(しょうにん)(きぬおりもの)(あきな)う。

The merchant deals in silk goods.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 8 (THCS)
Từ chính商う
Trợ từ
(つぎ)には、これらのやの(うえ)(きぬ)(いと)をさらに()り、()(ちゅうおう)(なめ)らかで、(ねば)りのない(ぶぶん)(のこ)す。

Then it draws more silky lines across these spokes, leaving a smooth, non-sticky patch in the middle of the web.

Độ khóLớp 11 (THPT)
Từ chính残す
Trợ từ
(かのじょ)(じぶん)(ふく)()うのに(けんし)使(つか)った。

She used silk thread in sewing her dress.

Độ khóLớp 8 (THCS)
Từ chính縫う
Trợ từ