N5Tiểu học 1Tần suất: #390
Số nét4 nét
Thuộc bộ thủ
Loại chữCompound ideograph
Cấu trúc

Thứ tự nét & Thư pháp

Thứ tự nét chữ 円

Sơ đồ thứ tự viết các nét chữ Kanji.

Biến thể Thư pháp cổ phong
Hành thưHành thư
Thảo thưThảo thư
Triện thưTriện thư

Thông số Unicode & Kỹ thuật

Unicode HexU+5186
Unicode Decimal20870
Mã Braille (6 chấm)⠸⠋⠵
Mã Braille Kantenji⠗⣨

Đa ngôn ngữ & Biến thể

Phiên âm Pinyin tiếng TrungN/A
Phiên âm Hangul tiếng Hàn엔,원
Phiên âm Hán Việtviên

Phiên âm Hán Việt

viên
Các ý nghĩa đầy đủcircle; yen; round
Ý nghĩa chính thường dùngcircle; yen

Cách đọc

Âm On Katakana

エン

Chi tiết: エン(呉)

Thống kê tần suất dùng:エン(100%)

Âm Kun Hiragana

まる(い)

Chi tiết: まる(い)、まる、まど、まど(か)、まろ(やか)、つぶら(か)

Phân tích cấu trúc & Bộ phận

Thành phần cấu tạo
Từ các bộ thủ
Là thành phần trong các chữ Kanji khác

Câu ví dụ minh họa

100(えん)(だま)か500(えん)(だま)しか使(つか)えないので(わたし)(こぜに)(さが)したが(みあ)たらない。

It would only take 100 or 500 yen coins, so I search for change but don't find any.

Độ khóTrên THPT
Từ chính見当たる
Trợ từ
(となり)宿(げしゅく)(じん)(つき)(まん)(えん)ぐらいで()らしている。

The lodger next door lives on about 30,000 yen a month.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 8 (THCS)
Từ chính暮らす
Trợ từ
(かれ)(いち)(にち)(さん)(ぜん)(えん)(せいかつ)している。

He exists on 3,000 yen a day.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 9 (THCS)
Từ chính生活
Trợ từ
(しんがた)(こうり)(かかく)(まん)(えん)(はんばい)される。

The new model will retail for 30,000 yen.

Độ khóLớp 12 (THPT)
Từ chính販売
Trợ từ
(かれ)(えん)をドルと()えた。

He exchanged yen for dollars.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 11 (THPT)
Từ chính換える
Trợ từ
(どうしゃ)(ことし)(せつび)(とうし)(けいかく)は100(おく)(えん)()められている。

The company's capital expenditure program is set to be 10 billion yen for this year.

Độ khóLớp 8 (THCS)
Từ chính決める
Trợ từ
(よしき)はお(かね)(こま)って()(ろう)()(まん)(えん)()してくれと(たの)んだ。

Yoshiki was hard up and asked Goro to lend him 20,000 yen.

Độ khóLớp 9 (THCS)
Từ chính頼む
Trợ từ
(そんがい)は500(まん)(えん)(のぼ)った。

The damage amounted to five million yen.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 12 (THPT)
Từ chính上る
Trợ từ
(にほんえん)をアメリカドルに(りょうがえ)してください。

Please change this Japanese yen to U.S. dollars.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 11 (THPT)
Từ chính両替
Trợ từ
(わたし)(ぎんこう)(えん)(すこ)しドルに(りょうがえ)した。

I exchanged some yen for dollars at the bank.

Kanji trong câu
Độ khóTrên THPT
Từ chính両替
Trợ từ
(えん)をドルに(りょうがえ)できますか。

Can I exchange yen for dollars here?

Kanji trong câu
Độ khóLớp 2 (Tiểu học)
Từ chính両替
Trợ từ
どこで(えん)をドルに(りょうがえ)できますか。

Where can I exchange yen for dollars?

Kanji trong câu
Độ khóLớp 3 (Tiểu học)
Từ chính両替
Trợ từ
(にちぎん)(えん)のこれ(いじょう)(げらく)()めようと、1ドル150(えん)(ていど)()(ささ)えるために(かいにゅう)した。

In order to prevent a further drop of the Japanese currency, the Bank of Japan intervened in the market to support it at around 150 yen to the dollar.

Độ khóLớp 10 (THPT)
Từ chính介入
Trợ từ
(きまえ)()いその(しか)()はおよそ20(おく)(えん)(じぜん)(じぎょう)(きふ)した。

The generous dentist contributed some two billion yen to charity.

Độ khóLớp 9 (THCS)
Từ chính寄付
Trợ từ
ある(きまえ)()(だんせい)が、およそ()(じゅうおく)(えん)(じぜん)(だんたい)(きふ)した。

A generous man contributed some two billion yen to charity.

Độ khóLớp 11 (THPT)
Từ chính寄付
Trợ từ