N1THCS 3Tần suất: #1851
Số nét6 nét
Thuộc bộ thủ
Loại chữPictograph
Cấu trúc

Thứ tự nét & Thư pháp

Thứ tự nét chữ 缶

Sơ đồ thứ tự viết các nét chữ Kanji.

Biến thể Thư pháp cổ phong
Hành thưHành thư
Thảo thưThảo thư
Triện thưTriện thư

Thông số Unicode & Kỹ thuật

Unicode HexU+7F36
Unicode Decimal32566
Mã Braille (6 chấm)⠠⠡⠮
Mã Braille Kantenji⠑⣨

Đa ngôn ngữ & Biến thể

Phiên âm Pinyin tiếng Trungfǒu
Phiên âm Hangul tiếng Hàn
Phiên âm Hán Việtphũ, phẫu, phữu
Giản thể
Phồn thể

Phiên âm Hán Việt

phũ, phẫu, phữu
Các ý nghĩa đầy đủtin can; container; jar radical (no. 121); can
Ý nghĩa chính thường dùngtin can; can

Cách đọc

Âm On Katakana

カン

Chi tiết: カン(呉)、フ(呉)、フウ(漢)

Thống kê tần suất dùng:カン(100%)

Âm Kun Hiragana

None

Chi tiết: かま、ほとぎ

Phân tích cấu trúc & Bộ phận

Thành phần cấu tạo
Từ các bộ thủ

Câu ví dụ minh họa

(やかん)()いている。

The kettle is boiling.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 12 (THPT)
Từ chính沸く
Trợ từ
(やかん)から(ゆげ)()っている。

The kettle is steaming.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 9 (THCS)
Từ chính立つ
Trợ từ
(かんづめ)(しょくりょう)(かのじょ)のお()()さない。

Canned food doesn't interest her.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 10 (THPT)
Từ chính召す
Trợ từ
(かれ)らは(くだもの)(ほぞん)するために(かんづ)めにした。

They canned the fruits to preserve them.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 8 (THCS)
Từ chính保存
Trợ từ
(とざん)(どう)()(かん)やゴミを()てるのはやめてほしい。

I wish people would stop throwing away empty cans and other trash along the path up the mountain.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 8 (THCS)
Từ chính捨てる
Trợ từ
(かれ)(わたし)(かんづめ)(ごくじょう)(ひん)(おく)ってくれた。

He gave me a select brand of canned goods.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 11 (THPT)
Từ chính贈る
Trợ từ