N3Tiểu học 3Tần suất: #458
Số nét12 nét
Thuộc bộ thủ
Loại chữPhono-semantic compound
Cấu trúc

Thứ tự nét & Thư pháp

Thứ tự nét chữ 登

Sơ đồ thứ tự viết các nét chữ Kanji.

Biến thể Thư pháp cổ phong
Hành thưHành thư
Thảo thưThảo thư
Triện thưTriện thư

Thông số Unicode & Kỹ thuật

Unicode HexU+767B
Unicode Decimal30331
Mã Braille (6 chấm)⠨⠎⠎
Mã Braille Kantenji⢳⡼

Đa ngôn ngữ & Biến thể

Phiên âm Pinyin tiếng Trungdēng
Phiên âm Hangul tiếng Hàn
Phiên âm Hán Việtđăng
Giản thể
Phồn thể

Phiên âm Hán Việt

đăng
Các ý nghĩa đầy đủascend; climb up; climb
Ý nghĩa chính thường dùngascend; climb

Cách đọc

Âm On Katakana

トウ、ト

Chi tiết: トウ(呉)、ト(慣)

Thống kê tần suất dùng:トウ(74.5%), ト(25.5%)

Âm Kun Hiragana

のぼ(る)

Chi tiết: のぼ(る)、あ(がる)

Phân tích cấu trúc & Bộ phận

Thành phần cấu tạo
Từ các bộ thủ
Là thành phần trong các chữ Kanji khác

Các chữ dễ nhầm lẫn

Các chữ Kanji có cấu trúc hoặc nét viết tương tự:

Câu ví dụ minh họa

(やま)(ふもと)()(のぼ)るが(はや)いかただ(いち)(ひとやま)(のぼ)(はじ)めた。

The sun had barely risen at the foot of the mountain when she set out alone up the slope.

Độ khóLớp 11 (THPT)
Từ chính昇る
Trợ từ
(かれ)()()れてからそこに(とうじょう)した。

He arrived there after dark.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 11 (THPT)
Từ chính暮れる
Trợ từ
(まいとし)およそ4500(しゅ)のポピュラーのLPが(とうじょう)する。

Each year some 4500 different Pop LPs appear.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 9 (THCS)
Từ chính登場
Trợ từ
(こうそく)(いみょう)()(じゅうりょく)(じざい)(あやつ)(こうき)なる(じょせい)(きし)(とうじょう)するゲームをしたい。

I want to play a game where a noble, female, knight with the nickname of light-speed freely manipulates gravity.

Độ khóLớp 8 (THCS)
Từ chính登場
Trợ từ
(かれ)(とうじょう)すると(ぐんしゅう)(かんせい)()げた。

The crowd cheered when he appeared.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 9 (THCS)
Từ chính登場
Trợ từ
(つぎ)(かしゅ)(とうじょう)したとき、(あめ)()()した。

When the next singer came on, it began to rain.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 12 (THPT)
Từ chính登場
Trợ từ
(かしゅ)(とうじょう)すると(かんしゅう)(かんせい)()げた。

The crowd cheered the singer's entrance.

Độ khóLớp 10 (THPT)
Từ chính登場
Trợ từ
ちょうどその(とき)(けん)(ふたり)(とうこう)してきた。

Just then the two in question arrived at school.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 8 (THCS)
Từ chính登校
Trợ từ
(きしゃ)のデータベースに、(わたし)どもの(しん)(じゅうしょ)(とうろく)されていないのではないでしょうか。

We are afraid that our new address is not registered on your database.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 6 (Tiểu học)
Từ chính登録
Trợ từ
(とうろく)(ようし)(むりょう)(にゅうしゅ)できます。

I am able to obtain a registration form for free.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 7 (THCS)
Từ chính入手
Trợ từ
/rb>(はなよめ)婿(はなむこ)(なら)んで(とうじょう)したんだ。

The bride and groom showed up side by side.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 11 (THPT)
Từ chính登場
Trợ từ
こんなに(わる)(てんこう)(なか)(とざん)するべきではない。

You should not climb the mountain in such bad weather.

Kanji trong câu
Độ khóTrên THPT
Từ chính登山
Trợ từ
(かれ)らは(ふだん)(じてんしゃ)(とうこう)します。

They usually go to school by bicycle.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 1 (Tiểu học)
Từ chính登校
Trợ từ
(かれ)にはよくあることだがその()(じてんしゃ)(とうこう)した。

That day he went to school by bicycle, as is usual with him.

Kanji trong câu
Độ khóTrên THPT
Từ chính登校
Trợ từ
この(いえ)(わたし)(なまえ)(とうき)してある。

This house is registered in my name.

Kanji trong câu
Độ khóTrên THPT
Từ chính登記
Trợ từ