Tên ngườiTần suất: #1790
Số nét13 nét
Thuộc bộ thủ
Loại chữPhono-semantic compound
Cấu trúc品l

Thứ tự nét & Thư pháp

Thứ tự nét chữ 嘩

Sơ đồ thứ tự viết các nét chữ Kanji.

Biến thể Thư pháp cổ phong
Hành thưHành thư
Thảo thưThảo thư
Triện thưTriện thư

Thông số Unicode & Kỹ thuật

Unicode HexU+5629
Unicode Decimal22057
Mã Braille (6 chấm)N/A
Mã Braille KantenjiN/A

Đa ngôn ngữ & Biến thể

Phiên âm Pinyin tiếng Trunghuā,huá
Phiên âm Hangul tiếng Hàn
Phiên âm Hán Việthoa
Giản thể
Phồn thể

Phiên âm Hán Việt

hoa
Các ý nghĩa đầy đủnoisy

Cách đọc

Âm On Katakana

None

Chi tiết: カ(漢)、ゲ(呉)

Âm Kun Hiragana

None

Chi tiết: かまびす(しい)

Phân tích cấu trúc & Bộ phận

Thành phần cấu tạo
Từ các chữ Kanji khác
Từ các bộ thủ

Câu ví dụ minh họa

(よこ)には(けんか)(じょうたい)(つま)(ねむ)っている。

To my side, my wife, who I'm presently at odds with, lies sleeping.

Kanji trong câu
Độ khóTrên THPT
Từ chính眠る
Trợ từ
(けんか)()ようと、(やじうま)(あつ)まった。

A crowd collected to watch the fight.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 7 (THCS)
Từ chính集まる
Trợ từ
(かれ)(こども)のことで(つま)(けんか)した。

He quarreled with his wife about their children.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 8 (THCS)
Từ chính喧嘩
Trợ từ
つまらないことで(かのじょ)(けんか)するほど(わたし)(おろ)かではない。

I know better than to quarrel with her about trifles.

Kanji trong câu
Độ khóTrên THPT
Từ chính喧嘩
Trợ từ
ジーンは(こども)(きょういく)のことでポールと(けんか)した。

Jean has fallen out with Paul over the education of their children.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 10 (THPT)
Từ chính喧嘩
Trợ từ
あなた、ジョーンと(けんか)したんですって?

Did you and Joan have a blow up?

Kanji trong câu
Độ khóLớp 6 (Tiểu học)
Từ chính喧嘩
Trợ từ
(けんか)する(まえ)(はな)()おう。

Let's talk before fighting.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 5 (Tiểu học)
Từ chính話し合う
Trợ từ
(かのじょ)(ぼく)(とう)(けんか)(せいし)した。

She stopped our fighting.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 12 (THPT)
Từ chính制止
Trợ từ