N3Tiểu học 5Tần suất: #471
Số nét11 nét
Thuộc bộ thủ
Loại chữCompound ideograph
Cấu trúc品l

Thứ tự nét & Thư pháp

Thứ tự nét chữ 接

Sơ đồ thứ tự viết các nét chữ Kanji.

Biến thể Thư pháp cổ phong
Hành thưHành thư
Thảo thưThảo thư
Triện thưTriện thư

Thông số Unicode & Kỹ thuật

Unicode HexU+63A5
Unicode Decimal25509
Mã Braille (6 chấm)⠢⠻⠝
Mã Braille Kantenji⡷⣪

Đa ngôn ngữ & Biến thể

Phiên âm Pinyin tiếng Trungjiē
Phiên âm Hangul tiếng Hàn
Phiên âm Hán Việttiếp
Giản thể
Phồn thể

Phiên âm Hán Việt

tiếp
Các ý nghĩa đầy đủtouch; contact; adjoin; piece together
Ý nghĩa chính thường dùngtouch; contact

Cách đọc

Âm On Katakana

セツ

Chi tiết: セツ(慣)、ショウ(呉)

Thống kê tần suất dùng:セツ(100%)

Âm Kun Hiragana

つ(ぐ)

Chi tiết: つ(ぐ)、まじ(わる)、もてな(す)、は(ぐ)

Phân tích cấu trúc & Bộ phận

Thành phần cấu tạo
Từ các chữ Kanji khác
Từ các bộ thủ

Câu ví dụ minh họa

(えだ)()び、()()ることを(そうてい)して()(ばしょ)(えら)びましょう。

Select the graft point after imagining how the branches will extend and fruit grow.

Độ khóLớp 6 (Tiểu học)
Từ chính伸びる
Trợ từ
(かれ)はその(しゅうしょく)(めんせつ)()けたが(しゅうしょく)できなかった。

He was interviewed for the job, but couldn't get it.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 11 (THPT)
Từ chính就職
Trợ từ
(えだ)()び、()()ることを(そうてい)して()(ばしょ)(えら)びましょう。

Select the graft point after imagining how the branches will extend and fruit grow.

Độ khóLớp 6 (Tiểu học)
Từ chính成る
Trợ từ
(ひと)つが(とお)()ぎたかと(おも)うと、すぐに(つぎ)(たいふう)(せっきん)する。

No sooner has one typhoon passed than the next one approaches.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 5 (Tiểu học)
Từ chính接近
Trợ từ
(あらし)(せっきん)していると(はっぴょう)された。

They announced that a storm was coming.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 12 (THPT)
Từ chính接近
Trợ từ
(おお)きな(たいふう)(せっきん)している。

A big typhoon is approaching.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 9 (THCS)
Từ chính接近
Trợ từ
(せったい)()はうちのグループが(ふたん)させられた。

The entertainment expense was borne by our group.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 11 (THPT)
Từ chính負担
Trợ từ
(ひと)つが(とお)()ぎたかと(おも)うと、すぐに(つぎ)(たいふう)(せっきん)する。

No sooner has one typhoon passed than the next one approaches.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 5 (Tiểu học)
Từ chính通り過ぎる
Trợ từ
インターネットの(せつぞく)(しゃだん)された。

My internet connection was cut off.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 9 (THCS)
Từ chính遮断
Trợ từ
(りょうしん)(りこん)したため、その(しょうじょ)はほとんど(ちちおや)との(せっしょく)がなかった。

Because the parents divorced, the girl had little contact with the father.

Độ khóLớp 10 (THPT)
Từ chính離婚
Trợ từ
(かれ)はその(しごと)(わたし)(めんせつ)した(さいしょ)(ひと)だった。

He was the first man I interviewed for the job.

Độ khóTrên THPT
Từ chính面接
Trợ từ
(すう)(にん)(きゃく)(おうせつ)(しつ)()っていた。

There were some guests waiting in the drawing room.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 10 (THPT)
Từ chính待つ
Trợ từ
(ちち)(かいがい)にいる()(てがみ)(でんわ)でわれわれと(せっしょく)(つづ)けた。

Father kept in touch with us by mail and telephone while he was overseas.

Độ khóLớp 11 (THPT)
Từ chính接触
Trợ từ
(かのじょ)(がいこくじん)(せっしょく)する(きかい)がない。

She has no chances of coming in contact with foreigners.

Độ khóLớp 10 (THPT)
Từ chính接触
Trợ từ
(かれ)(いろいろ)(しゅるい)(ひと)(せっしょく)する。

He is in touch with all kinds of people.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 9 (THCS)
Từ chính接触
Trợ từ