N1THCS 3Tần suất: #1980
Số nét12 nét
Thuộc bộ thủ
Loại chữPhono-semantic compound
Cấu trúc

Thứ tự nét & Thư pháp

Thứ tự nét chữ 閑

Sơ đồ thứ tự viết các nét chữ Kanji.

Biến thể Thư pháp cổ phong
Hành thưHành thư
Thảo thưThảo thư
Triện thưTriện thư

Thông số Unicode & Kỹ thuật

Unicode HexU+9591
Unicode Decimal38289
Mã Braille (6 chấm)⠠⠡⠡
Mã Braille Kantenji⣵⢎

Đa ngôn ngữ & Biến thể

Phiên âm Pinyin tiếng Trungxián
Phiên âm Hangul tiếng Hàn
Phiên âm Hán Việtnhàn
Giản thể
Phồn thể

Phiên âm Hán Việt

nhàn
Các ý nghĩa đầy đủleisure; quiet
Ý nghĩa chính thường dùngleisure; quiet

Cách đọc

Âm On Katakana

カン

Chi tiết: カン(漢)、ゲン(呉)

Thống kê tần suất dùng:カン(100%)

Âm Kun Hiragana

None

Chi tiết: しず(か)、なら(う)、ひま

Phân tích cấu trúc & Bộ phận

Thành phần cấu tạo
Từ các bộ thủ
Là thành phần trong các chữ Kanji khác

Câu ví dụ minh họa

ウチだって(かんこどり)()くようなカツカツの(じょうたい)だから、バイトを(やと)(よゆう)なんてない。

We're in a slump, barely scraping by, so we certainly don't have the margin to take on a part-time worker.

Độ khóLớp 7 (THCS)
Từ chính鳴く
Trợ từ
(きのう)(かんせい)(じゅうたく)(がい)にある(ねこ)のひたいほどの()()()つかって、すぐ()うことに()めた。

Yesterday, I found a tiny piece of land for sale in a quiet residential area and I immediately decided to buy it.

Độ khóLớp 5 (Tiểu học)
Từ chính決める
Trợ từ
その(とお)りは10()()ぎると(かんさん)としていた。

The street was deserted after ten.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 10 (THPT)
Từ chính過ぎる
Trợ từ
ウチだって(かんこどり)()くようなカツカツの(じょうたい)だから、バイトを(やと)(よゆう)なんてない。

We're in a slump, barely scraping by, so we certainly don't have the margin to take on a part-time worker.

Độ khóLớp 7 (THCS)
Từ chính雇う
Trợ từ