N1THCS 3Tần suất: #1099
Số nét12 nét
Thuộc bộ thủ
Loại chữCompound ideograph
Cấu trúc⿰4

Thứ tự nét & Thư pháp

Thứ tự nét chữ 裕

Sơ đồ thứ tự viết các nét chữ Kanji.

Biến thể Thư pháp cổ phong
Hành thưHành thư
Thảo thưThảo thư
Triện thưTriện thư

Thông số Unicode & Kỹ thuật

Unicode HexU+88D5
Unicode Decimal35029
Mã Braille (6 chấm)⠨⠬⠺
Mã Braille Kantenji⡗⡪

Đa ngôn ngữ & Biến thể

Phiên âm Pinyin tiếng Trung
Phiên âm Hangul tiếng Hàn
Phiên âm Hán Việtdụ
Giản thể
Phồn thể

Phiên âm Hán Việt

dụ
Các ý nghĩa đầy đủabundant; rich; fertile
Ý nghĩa chính thường dùngabundant

Cách đọc

Âm On Katakana

ユウ

Chi tiết: ユウ(慣)、ユ(呉)

Thống kê tần suất dùng:ユウ(100%)

Âm Kun Hiragana

None

Chi tiết: ゆた(か)、ひろ(い)

Phân tích cấu trúc & Bộ phận

Thành phần cấu tạo
Từ các bộ thủ

Câu ví dụ minh họa

ウチだって(かんこどり)()くようなカツカツの(じょうたい)だから、バイトを(やと)(よゆう)なんてない。

We're in a slump, barely scraping by, so we certainly don't have the margin to take on a part-time worker.

Độ khóLớp 7 (THCS)
Từ chính鳴く
Trợ từ
(かれ)(よゆうしゃくしゃく)()()いている。

He seems to have much in reserve.

Kanji trong câu
Độ khóTrên THPT
Từ chính落ち着く
Trợ từ
あなたは(じゅうぶん)(かわい)(おんな)()(はんちゅう)(はい)ると(おも)います。(ぶちょう)のおめがねには(よゆう)でかなってしまうでしょう。

I think you fall well within 'cute girl'. You'd easily go and pass in his judgement.

Độ khóLớp 7 (THCS)
Từ chính入る
Trợ từ
(かれ)(なかま)(あき)らかに(かれ)(ゆうふく)さを(ねた)んでいた。

Obviously, his companions were jealous of his wealth.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 7 (THCS)
Từ chính妬む
Trợ từ
(きゃくじん)たちはその(しあわ)せな(ふうふ)(すえなが)(ゆうふく)(じんせい)(おく)(こと)(いの)った。

The guests wished the happy couple a long and prosperous life.

Độ khóTrên THPT
Từ chính祈る
Trợ từ
ウチだって(かんこどり)()くようなカツカツの(じょうたい)だから、バイトを(やと)(よゆう)なんてない。

We're in a slump, barely scraping by, so we certainly don't have the margin to take on a part-time worker.

Độ khóLớp 7 (THCS)
Từ chính雇う
Trợ từ
(きょう)ではお(てつだ)いさんを(やと)(よゆう)のある(ひと)(すく)ない。

Nowadays few people can afford to employ a maid.

Độ khóLớp 4 (Tiểu học)
Từ chính雇う
Trợ từ